Hợp đồng nguyên tắc cho thuê kho bãi

Hợp đồng nguyên tắc cho thuê kho bãi thường được sử dụng khi các bên trong hợp đồng gồm bên có quyền sử dụng kho bãi và bên có nhu cầu thuê kho bãi để làm kho hàng hóa, bãi đỗ các phương tiện vận tải với các đơn vị hoạt động vận chuyển hàng hóa, ghi nhận các điều khoản cam kết giữa các bên khi thực hiện hoạt động cho thuê kho bãi trong thời gian dài.

Định nghĩa Hợp đồng nguyên tắc cho thuê kho bãi

Hợp đồng nguyên tắc cho thuê kho bãi là một trong những mẫu hợp đồng nguyên tắc về nội dung cho thuê trong đó bên cho thuê chịu trách nhiệm và đảm bảo về kho bãi khi bên thuê có nhu cầu, giá thuê, diện tích kho sẽ phụ thuộc vào nhu cầu của bên thuê và được bên thuê báo cho bên cho thuê khi có nhu cầu sử dụng.

Mẫu Hợp đồng nguyên tắc cho thuê kho bãi

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG NGUYÊN TẮC CHO THUÊ KHO BÃI

Số: …./……….

Căn cứ vào Bộ luật dân sự 2015;

Căn cứ vào Luật Thương mại năm 2005;

Căn cứ theo nhu cầu và khả năng thực tế của hai đơn vị;

Hôm nay ngày … tháng … năm …., chúng tôi gồm có:

BÊN CHO THUÊ:CÔNG TY ………………………………………………………
Địa chỉ: 
Điện thoại: 
Fax: 
Giấy phép số: 
Mã số thuế: 
Tên ngân hàng: 
Số tài khoản: 
Đại diện: 
Chức vụ: 

Sau đây gọi tắt là bên A

BÊN THUÊ:CÔNG TY ………………………………………………………
Địa chỉ: 
Điện thoại: 
Fax: 
GCN DKKD: 
Mã số thuế: 
Tên ngân hàng: 
Số tài khoản: 
Đại diện: 
Chức vụ: 

Sau đây gọi tắt là bên B

Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng nguyên tắc cho thuê kho bãi theo các điều khoản như sau:

ĐIỀU 1. NỘI DUNG HỢP ĐỒNG:

1.1 Bên A đồng ý cho thuê và bên B đồng ý thuê phần diện tích kho bãi với mục đích ……………………………………………………………………………………………….

1.2 Bên A và bên B tôn trọng thỏa thuận và kí kết hợp đồng dựa vào những điều khoản trong hợp đồng.

ĐIỀU 2. ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG:

2.1 Kho bãi nằm trên diện tích đất … m2 thuộc quyền sở hữu của bên A tại ………………………………………………………………………………………………

2.2 Chi tiết về kho bãi được quy định tại Biên bản bàn giao Kho bãi thuê được ký giữa hai bên tại thời điểm bàn giao.

2.3. Trong trường hợp có tài sản cố định trên kho bãi thì tài sản đó sẽ được đề cập trong Biên bản bàn giao Kho bãi.

2.4 Thời hạn thuê:

  • Thời hạn hợp đồng là … năm và sẽ bắt đầu kể từ ngày tính tiền thuê.
  • Ngày bàn giao Kho bãi chính thức: …/…/…..
  • Khi hết hạn hợp đồng, tùy theo tình hình thực tế của hai bên có thể thỏa thuận gia hạn.
  • Trong trường hợp hợp đồng hai bên ngưng hợp đồng trước thời hạn đã thỏa thuận thì phải thông báo cho bên còn lại trước ít nhất 3 tháng.

ĐIỀU 3. THANH TOÁN:

3.1 Giá thuê: …………………………………………..VNĐ/m2/tháng.

3.2 Phương thức và cách thức thanh toán:

  • Bên B sẽ trả trước cho bên A … năm tiền thuê kho bãi là: ………………..VNĐ.
  • Sau thời hạn … năm, tiền thuê kho bãi sẽ được thanh toán vào ngày …/…./….. với số tiền: ………………………………….. VNĐ.
  • Bên B thanh toán cho bên A qua số tài khoản: ……………………………………… ngân hàng thụ hưởng: …………………………………………….…………………
  • Bên A có trách nhiệm cung cấp hóa đơn cho bên B.

3.3 Phí và lệ phí phát sinh: Chuyển tiền ngân hàng, sửa chữa và cải tạo kho bãi, …

3.4 Thanh toán đúng hạn:

  • Bên B phải thanh toán cho bên A tiền thuê kho bãi, các loại thuế phí và bất kỳ khoản tiền nào khác theo quy định tại hợp đồng một cách đúng hạn và đầy đủ.
  • Việc thanh toán theo hợp đồng đúng thời hạn sẽ không bị ảnh hưởng từ việc hết hạn hoặc chấm dứt hợp đồng

ĐIỀU 4. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN:

4.1 Quyền và nghĩa vụ của bên A:

a) Quyền của bên A:

  • Yêu cầu bên B bảo quản, sử dụng kho bãi theo công năng, thiết kế và thỏa thuận trong hợp đồng.
  • Yêu cầu bên B thanh toán tiền thuê theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng.
  • Yêu cầu bên B giao lại kho bãi khi hết thời hạn thuê.
  • Yêu cầu bên B bồi thường thiệt hại hoặc sửa chữa phần tư hư hỏng do bên B gây ra.
  • Đơn phương chấm dứt hoặc hủy bỏ nếu bên B vi phạm điều kiện để đơn phương chấm dứt hoặc hủy bỏ hợp đồng do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật.

b) Nghĩa vụ của bên A:

  • Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về kho bãi và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp.
  • Giao kho bãi cho bên B theo hợp đồng và hướng dẫn bên B sử dụng đúng công năng, thiết kế.

4.2 Quyền và nghĩa vụ của bên B:

a) Quyền của bên B:

  • Yêu cầu bên A cung cấp trung thực và đầy đủ thông tin
  • Sử dụng kho bãi theo đúng mục đích như đã thỏa thuận trong hợp đồng
  • Đơn phương chấm dứt hoặc hủy bỏ nếu bên A vi phạm điều kiện để đơn phương chấm dứt hoặc hủy bỏ hợp đồng do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật.

b) Nghĩa vụ của bên B:

  • Bảo quản, sử dụng kho bãi theo mục đích sử dụng trong hợp đồng
  • Trả tiền thuê và thực hiện các nghĩa vụ theo thỏa thuận.
  • Trả kho bãi cho bên A theo thỏa thuận trong hợp đồng.
  • Không được thay đổi, cải tạo phá dỡ một phần hoặc toàn bộ kho bãi nếu không có sự cho phép của bên A.
  • Bồi thường thiệt hại do mình gây ra.

ĐIỀU 5. VI PHẠM VÀ BỒI THƯỜNG:

5.1 Phạt vi phạm:

  • Trong trường hợp, nếu bên B vi phạm một hoặc nhiều hơn một nghĩa vụ thanh toán theo Hợp đồng và không khắc phục trong vòng 7 ngày sau khi bên A nhận được yêu cầu của bên B thì bên B phải ký xác nhận công nợ nếu bên A yêu cầu.

5.2 Bồi thường:

  • Trong trường hợp một trong hai bên đơn phương chấm dứt hợp đồng trước thời hạn mà không báo trước cho bên còn lại thì sẽ phải bồi thường theo thỏa thuận.
  • Bên A phải bồi thường cho bên B nếu xảy ra bất cứ sự kiện nào liên quan đến cơ sở vật chất không đủ an toàn khiến bên B xảy ra thiệt hại.
  • Bên B phải bồi thường cho bên A nếu bên B gây ra bất cứ sự kiện nào làm ảnh hưởng và thiệt hại đến kho bãi của bên A.

ĐIỀU 6. HIỆU LỰC:

6.1 Hợp đồng có hiệu lực từ ngày …/…/…. Kể từ ngày thuê đầu tiên.

6.2 Chấm dứt hợp đồng:

  • Khi các bên thực hiện xong các quyền và nghĩa vụ quy định trong hợp đồng này.
  • Bên A có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng khi bên B có những hành vi sau: thanh toán tiền thuê chậm 03 tháng trở lên; sử dụng kho bãi không đúng mục đích thuê; cố ý gây hư hỏng nghiêm trọng kho bãi; cho thuê lại kho bãi mà không có thỏa thuận trong hợp đồng.
  • Bên B có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng khi bên A có những hành vi sau: Không đảm bảo an toàn để sử dụng hoặc gây thiệt hại cho bên B; tăng giá thuê không hợp lý và không báo trước và quyền sử dụng kho bãi bị hạn chế do lợi ích của người thứ ba.

ĐIỀU 7. CÁC THỎA THUẬN KHÁC:

7.1 Bên A cam kết kho bãi thuộc quyền sở hữu hợp pháp, không có tranh chấp về quyền sở hữu, không bị kê biên thi hành án hoặc chấp hành quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

7.2 Bên A cam kết đảm bảo chất lượng an toàn cho bên B.

7.3 Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu xảy ra tranh chấp, bên nảy sinh tranh chấp sẽ gửi văn bản thông báo cho bên còn lại. Hai bên thương lượng để giải quyết tranh chấp đó. Trong trường hợp các bên không tự thương lượng được thì sự việc sẽ được đưa ra giải quyết theo quy định của pháp luật.

7.4 Mọi điều khoản, điều kiện khác không quy định trong hợp đồng này được hai bên thực hiện theo các văn bản quy định về hợp đồng Kinh tế của Nhà nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ban hành.

7.5 Hợp đồng được lập thành 02 bản có giá trị pháp lí như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.

ĐẠI DIỆN BÊN CHO THUÊĐẠI DIỆN BÊN THUÊ

DỊCH VỤ SOẠN THẢO ĐƠN, HỢP ĐỒNG, CÔNG VĂN CHỈ 500 NGÀN ĐỒNG -> GỌI NGAY 1900.0191


Tham khảo thêm:

DỊCH VỤ TƯ VẤN SOẠN HỢP ĐỒNG TRỌN GÓI CHỈ 500.000đ

(Giao kết quả ngay lập tức sau 24h)

Liên hệ: 1900.0191

CÁC LOẠI HỢP ĐỒNGThời gian hoàn thành
Hợp đồng kinh tế, thương mại24h
Hợp đồng mua bán hàng hóa24h
Hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa24h
Hợp đồng mua bán nguyên liệu/xăng dầu/khí đốt24h
Hợp đồng mua bán lâm sản/hải sản/thủy sản/nông sản24h
Hợp đồng kinh doanh thương mại quốc tế24h
Hợp đồng gia công/đặt hàng24h
Hợp đồng lắp đặt24h
Hợp đồng quảng cáo/marketing/PR24h
Hợp đồng vận tải/vận chuyển24h
Hợp đồng dịch vụ24h
Hợp đồng tư vấn thiết kế24h
Hợp đồng thuê khoán24h
Hợp đồng thầu/đấu thầu24h
Hợp đồng xây dựng/thi công24h
Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất24h
Hợp đồng chuyển nhượng căn hộ/nhà ở/thửa đất/dự án24h
Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất24h
Hợp đồng thuê đất/nhà ở/mặt bằng24h
Hợp đồng thuê xưởng/khu công nghiệp/kho bãi24h
Hợp đồng góp vốn/tài sản24h
Hợp đồng chuyển nhượng vốn/cổ phần24h
Hợp đồng thuê mượn tài sản24h
Hợp đồng thuê thiết bị/dụng cụ24h
Hợp đồng thỏa thuận cho vay tiền24h
Hợp đồng liên doanh/liên danh24h
Hợp đồng hợp tác kinh doanh 2 bên24h
Hợp đồng hợp tác kinh doanh 3 bên24h
Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp24h
Hợp đồng chuyển giao công nghệ24h
Hợp đồng chuyển nhượng mô hình kinh doanh24h
Hợp đồng nhượng quyền thương hiệu24h
Hợp đồng đại diện hình ảnh24h
Hợp đồng quản lý ca sĩ/người mẫu24h
Hợp đồng ủy thác xuất nhập khẩu24h
Hợp đồng đầu tư24h
Hợp đồng đại lý/đại lý độc quyền24h
Hợp đồng lao động24h
Hợp đồng giáo dục/đào tạo24h
Hợp đồng tài trợ/ký quỹ24h
Hợp đồng đặt cọc24h
Hợp đồng ủy quyền24h
24h

Kho mẫu hợp đồng của chúng tôi luôn được cập nhật những mẫu Hợp đồng chi tiết, đầy đủ nhất. Tất cả các loại hợp đồng kinh tế; hợp đồng dân sự; hợp đồng thương mại; hợp đồng mua bán; hợp đồng dịch vụ; hợp đồng kinh doanh đều được xây dựng dựa trên các quy định về hợp đồng mới nhất căn cứ vào những điều chỉnh của Luật Thương mại, Luật Dân sự, Luật Doanh nghiệp tại từng thời kỳ.

Dựa trên nguyên tắc trung thực, thiện chí và tôn trọng thỏa thuận của các bên nằm trong hành lang pháp luật cho phép. Chúng tôi sẽ đảm bảo tính pháp lý cao nhất cho mỗi hợp đồng, có thể sử dụng làm căn cứ giải quyết mọi tranh chấp sau này và tham gia các thủ tục hành chính, khởi kiện, điều tra hợp pháp.

Với nguyên tắc nhanh chóng, chính xác, thuận tiện, chúng tôi đáp ứng được mọi nhu cầu dù khó khăn nhất từ phía khách hàng. Hãy liên hệ ngay để nhận được ưu đãi khi đặt Dịch vụ soạn Hợp đồng qua Hotline 1900.0191.

Dịch vụ Hợp đồng khác của Công ty Luật LVN

Bên cạnh dịch vụ soạn thảo Hợp đồng, để bảo vệ cho khách hàng mọi lúc mọi nơi trên những hợp đồng đã được ký kết, chúng tôi cung cấp các dịch vụ như kiểm tra, đánh giá hợp đồng; tùy chỉnh điều khoản theo yêu cầu thực tế; giải quyết các tranh chấp về hợp đồng; tư vấn xử lý vi phạm hợp đồng và hàng loạt những vướng mắc khác.

  • Rà soát nội dung của hợp đồng;
  • Phân loại hợp đồng;
  • Làm rõ bản chất, mục đích, ý nghĩa, đặc điểm của các loại hợp đồng;
  • Tư vấn đàm phán hợp đồng;
  • Giải quyết tranh chấp hợp đồng;
  • Giải quyết thanh lý hợp đồng và thu hồi công nợ;
  • Xây dựng hệ thống hợp đồng mẫu nội bộ;
  • Tư vấn cập nhật pháp luật về hợp đồng;
  • Bổ sung Phụ lục Hợp đồng;
  • Các vấn đề liên quan tới hóa đơn, thuế, giấy phép;

Mọi yêu cầu xin gửi về hòm thư: wikiluat@gmail.com hoặc liên hệ trực tiếp Hotline: 1900.0191 để được chúng tôi hỗ trợ.

Với thời gian tiếp nhận là 24/7, phục vụ khách hàng là hạnh phúc của chúng tôi.

Xin trân trọng cảm ơn!


TỔNG ĐÀI LUẬT SƯ 1900 0191 - GIẢI ĐÁP PHÁP LUẬT TRỰC TUYẾN MIỄN PHÍ MỌI LÚC MỌI NƠI
Trong mọi trường hợp do tính cập nhật của văn bản biểu mẫu pháp luật và sự khác nhau của từng tình huống, việc tự áp dụng sẽ dẫn đến hậu quả không mong muốn.
Để được tư vấn hướng dẫn trực tiếp cho tất cả các vướng mắc, đưa ra lời khuyên pháp lý an toàn nhất, quý khách vui lòng liên hệ Luật sư - Tư vấn pháp luật qua điện thoại 24/7 (Miễn phí) số: 1900.0191 để gặp Luật sư, Chuyên viên tư vấn pháp luật.

Bộ phận tư vấn pháp luật – Công ty luật LVN

1900.0191