Trang chủ - Hợp đồng gia công đặt hàng

Hợp đồng gia công đặt hàng

Hợp đồng gia công đặt hàng, hợp đồng dịch vụ gia công hàng hóa, sản phẩm. Biểu mẫu tham khảo dưới đây xin gửi tới các bạn.

Tổng quan về Hợp đồng gia công đặt hàng

Hợp đồng gia công đặt hàng được sử dụng trong thực tế nhằm văn bản hóa các thỏa thuận gia công, sửa chữa đối với hàng hóa, từ đó xác định rõ trách nhiệm, nghĩa vụ của từng đơn vị trên sản phẩm sau này.

Mẫu Hợp đồng gia công đặt hàng

Luật sư Tư vấn trực tuyến – Gọi ngay 1900.0191


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—————

HỢP ĐỒNG GIA CÔNG ĐẶT HÀNG

Hợp đồng số …./HĐGC

Hôm nay ngày …. tháng …năm ….

Tại …………………………………………..…………………………………(địa điểm ký kết).

Chúng tôi gồm có:

Bên A: (Bên đặt hàng)

  • Tên doanh nghiệp (hoặc cơ quan) ……………………………………………………
  • Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………
  • Điện thoại: ………………………………………………………………………..………
  • Tài khoản số: …………………………. Mở tại ngân hàng: ………………………….
  • Đại diện là ông (bà): …………………………………………………………………….
  • Chức vụ: …………………………………………………………………………………
  • Giấy ủy quyền số: …………………………………………………………… (nếu có).

Viết ngày …………………………………………………………………………………….

Do ……………………………. Chức vụ ………………………………………………. ký.

Bên B (Bên sản xuất gia công)

  • Tên doanh nghiệp (hoặc cơ quan) ……………………………………………….……
  • Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………
  • Điện thoại: …………………………………………………………………………..……
  • Tài khoản số: …………………………. Mở tại ngân hàng: …………………………..
  • Đại diện là ông (bà): ……………………………………………………………………..
  • Chức vụ: ………………………………………………………………………………..…
  • Giấy ủy quyền số: …………………………………………………………… (nếu có).

Viết ngày ………………………………………………………………………………..…….

Do ……………………………. Chức vụ ………………………………………………. ký.

Hai bên thống nhất thỏa thuận với nội dung hợp đồng như sau:

Điều 1: Đối tượng hợp đồng

1.Tên sản phẩm hàng hóa cần sản xuất
2.Quy cách phẩm chất:

+ ……………………………………………………………………………………………….

+ ……………………………………………………………………………………………….

+ ……………………………………………………………………………………………….

Điều 2: Nguyên vật liệu chính và phụ

1.Bên A có trách nhiệm cung ứng nguyên vật liệu chính gốm:

a.Tên từng loại …………. Số lượng ……………. Chất lượng ………………………..

b.Thời gian giao ………… Tại địa điểm ………………………. (Kho bên B).

c.Trách nhiệm bảo quản: Bên B chịu mọi trách nhiệm về số lượng, chất lượng các nguyên liệu do bên A cung ứng và phải sử dụng đúng loại nguyên liệu đã giao vào sản xuất sản phẩm.

2.Bên B có trách nhiệm cung ứng các phụ liệu để sản xuất.

a.Tên từng loại  …………………… số lượng …………….. đơn giá (hoặc Quy định chất lượng theo hàm lượng, theo tiêu chuẩn).

b.Bên A cung ứng tiền trước để mua phụ liệu trên. Tổng chi phí là: …………………

Điều 3: Thời gian sản xuất và giao sản phẩm

1.Bên B bắt đầu sản xuất từ ngày …

Trong quá trình sản xuất bên A có quyền kiểm tra và yêu cầu bên B sản xuất theo đúng mẫu sản phẩm đã thỏa thuận bắt đầu từ ngày đưa nguyên liệu vào sản xuất  (nếu cần).

2.Thời gian giao nhận sản phẩm

Nếu giao theo đợt thì:

a.Đợt 1: Ngày …………… địa điểm ……………………………………………………..

b.Đợt 2: Ngày …………… địa điểm …………………………………………………….

c.Đợt 3: Ngày …………… địa điểm ……………………………………………………..

Nếu bên A không nhận đúng thời gian sẽ bị phạt lưu kho là ……………………………

Nếu bên B không giao hàng đúng thời gian địa điểm sẽ phải bồi thường các chi phí…

Điều 4: Các biện pháp bảo đảm hợp đồng (nếu cần)

Điều 5: Thanh toán

Thỏa thuận thanh toán toàn bộ hay từng đợt sau khi nhận hàng.

Thanh toán bằng tiền mặt hay chuyển khoản ……………………………..………………

Điều 6: Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng

1.Vi phạm về chất lượng:

(làm lại, giảm giá, sửa chữa, bồi thường nguyên vật liệu v.v…)

2.Vi phạm số lượng:

Nguyên vật liệu không hư hỏng phải bồi thường nguyên vật liệu theo giá hiện thời…

3.Ký hợp đồng mà không thực hiện:

Bị phạt tới 12 %  giá trị hợp đồng.

4.Vi phạm nghĩa vụ thanh toán:

Bồ thường theo lỷ lệ lãi xuất  tỉ lệ lãi xuất ngân hàng v.v…..

Điều 7: Thủ tục giải quyết tranh chấp hợp đồng

1.Hai bên cần phải chủ động thông báo cho nhau biết tiến độ thực hiện hợp đồng, nếu có vấn đề bất lợi phát sinh các bên kịp thời báo cho nhau biết và chủ động bàn bạc giải quyết trên cơ sở thương lượng đảm bảo hai bên cùng có lợi (có lập biên bản).

2.Trường hợp có vấn đề tranh chấp không tự thương lượng được thì mới khiếu nại ra Tòa án.

Điều 8: Các thỏa thuận khác (nếu cần)

Điều 9: Hiệu lực của hợp đồng

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …………….. đền ngày ………………..…………….

Hai bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản thanh lý hợp đồng sau đó ……… ngày. Bên A có trách nhiệm tổ chức vào thời gian, địa điểm thích hợp.

Hợp đồng này được làm thành ……. bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ …… bản.

                          ĐẠI DIỆN BÊN A                                          ĐẠI DIỆN BÊN B

Chức vụ                                                          Chức vụ

(Ký tên đóng dấu)                                          (Ký tên đóng dấu)

DỊCH VỤ SOẠN THẢO ĐƠN, HỢP ĐỒNG, CÔNG VĂN CHỈ 500 NGÀN ĐỒNG -> LIÊN HỆ 1900.0191

 

Tham khảo thêm:


TỔNG ĐÀI LUẬT SƯ 1900 0191 - GIẢI ĐÁP PHÁP LUẬT TRỰC TUYẾN MIỄN PHÍ MỌI LÚC MỌI NƠI
Trong mọi trường hợp do tính cập nhật của văn bản biểu mẫu pháp luật và sự khác nhau của từng tình huống, việc tự áp dụng sẽ dẫn đến hậu quả không mong muốn.
Để được tư vấn hướng dẫn trực tiếp cho tất cả các vướng mắc, đưa ra lời khuyên pháp lý an toàn nhất, quý khách vui lòng liên hệ Luật sư - Tư vấn pháp luật qua điện thoại 24/7 (Miễn phí) số: 1900.0191 để gặp Luật sư, Chuyên viên tư vấn pháp luật.

Bộ phận tư vấn pháp luật – Công ty luật LVN

Related posts