Mẫu hợp đồng nhân công sơn bả

Sơn bả là một công đoạn trong chuỗi các công đoạn xây dựng để hoàn thiện nên một ngôi nhà. Đây là một công đoạn quyết định đến yếu tố thẩm mỹ cũng như sự bền đẹp của trần, tường. Do vậy, hợp đồng nhân công sơn bả là thoả thuận giữa một bên là bên thuê nhân công và một bên là bên nhân công về việc thuê nhân công thi công sơn bả công trình.

Hợp đồng nhân công sơn bả

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________________

………….., ngày … tháng … năm …

HỢP ĐỒNG NHÂN CÔNG
(V/v: thuê nhân công sơn bả)

Số: ……/…….

  • Căn cứ Bộ luật Dân sự năm 2015;
  • Căn cứ Bộ luật Lao động năm 2012;
  • Căn cứ Luật Thương mại năm 2005;
  • Căn cứ Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006;
  • Căn cứ Luật xây dựng năm 2014;
  • Căn cứ Nghị định số 37/2015/NĐ-CP quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng;
  • Căn cứ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
  • Căn cứ Thông tư số 05/2015/TT-BXD quy định về quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở riêng lẻ;
  • Căn cứ nhu cầu và khả năng của các bên.

A/ BÊN THUÊ NHÂN CÔNG (BÊN A)
– Công ty:……………………………………………………………………………………………………
– Trụ sở chính:……………………………………………………………………………………………..
– Mã số thuế:……………………………………………………………………………………………….
– Đại diện: Ông/Bà……………………………………… Chức vụ:……………………………….
– Số điện thoại:…………………………………………………………………………………………….
– Số tài khoản:…………………………… Ngân hàng:……………….. Chi nhánh:…………….
B/ BÊN NHÂN CÔNG (BÊN B)
– Đại diện: Ông/Bà………………………………………. Chức vụ:………………………………
– Số CMTND:……………………. Nơi cấp:……………… Ngày cấp:…………………………..
– Địa chỉ:……………………………………………………………………………………………………..
– Số điện thoại:…………………………………………………………………………………………….
– Số tài khoản:…………………………… Ngân hàng:……………….. Chi nhánh:…………….

Hai bên thống nhất thoả thuận và ký kết hợp đồng nhân công sơn bả (sau đây gọi chung là “Hợp đồng”) bao gồm những điều khoản dưới đây:

ĐIỀU 1. NỘI DUNG THOẢ THUẬN
– Hai bên thoả thuận bên A sẽ thuê bên B thực hiện việc thi công sơn bả theo yêu cầu của bên A.
– Địa chỉ thi công:………………………………………………………………………………………
– Quy mô thực hiện:…………………………………………………………………………………..
– Thời gian thực hiện dự kiến:…………………………………………………………………….
– Hình thức hợp đồng: Bên A nhận khoán gọn toàn bộ chi phí về nhân công để bên B thực hiện thi công sơn bả công trình theo đúng yêu cầu và tiêu chuẩn của công trình
ĐIỀU 2. TIẾN ĐỘ THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH
– Thời gian thi công: Ngày….. tháng … năm …
– Thời gian dự kiến hoàn thành: Ngày … tháng … năm ….
– Đến thời gian bắt đầu thi công, bên B chịu trách nhiệm chuẩn bị các vật liệu, cơ sở vật chất cần thiết để tiến hành sơn bả cho bên A.
– Thời gian hoàn thành thực tế có thể chênh lệch so với thời gian dự kiến không quá … ngày, nếu chậm sẽ phạt 5% giá trị hợp đồng.
– Sau khi hoàn thành công trình, bên B phải thông báo cho bên A để tiến hành nghiệm thu. Thời điểm nghiệm thu sẽ do bên B thông báo cho bên A trong vòng … ngày kể từ ngày hoàn thành công trình.
– Trình tự các bước nghiệm thu đều tuân thủ theo các quy định của bên A về quản lý chất lượng công trình. Bên A chỉ nghiệm thu khi đối tượng đã hoàn thành và được bàn giao, đưa vào sử dụng đảm bảo đúng yêu cầu thiết kế, đảm bảo chất lượng, an toàn và đạt các tiêu chuẩn theo quy định của bên A.

ĐIỀU 3. GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ THANH TOÁN
3.1 Chi phí
– Hợp đồng có giá trị:………………………. VNĐ (Bằng chữ………….)
– Giá trị hợp đồng đã bao gồm 10% thuế VAT
– Giá trị hợp đồng được thanh toán theo hai đợt:
+ Đợt 1:……………………………………………………..
+ Đợt 2:………………………………………………………
– Hợp đồng chưa bao gồm các khoản chi phí mua nhiên vật liệu và cơ sở vật chất để thi công sơn bả.
– Bên B có trách nhiệm mua các vật liệu và thiết bị cần thiết để quá trình sơn bả được diễn ra thuận lợi và đạt yêu cầu. Đồng thời, bên B cần xuất những hoá đơn mua hàng hợp lệ cho bên A thanh toán chi phí.
– Thời gian thanh toán các chi phí mua thiết bị vật liệu là:………………………………….
– Các chi phí phát sinh ngoài Hợp đồng này sẽ do hai bên tự thoản thuận.
3.2 Thanh toán
– Phương thức thanh toán:……………………………………………………………………………
– Địa điểm thanh toán:………………………………………………………………………………….

ĐIỀU 4. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN

4.1 Quyền và nghĩa vụ của bên A
– Được yêu cầu bên B cung cấp đầy đủ thông tin, bản kế hoạch thi công, bản dự toán, hoá đơn để thi công công trình;
– Thanh toán đầy đủ và đúng hạn các chi phí đã thoả thuận cho bên B
– Tạo điền kiện cho quá trình thi công được diễn ra thuận lợi.
– Cam kết thực hiên trung thực, đúng và đủ các quyền và nghĩa vụ của mình được quy định trong Hợp đồng.
4.2 Quyền và nghĩa vụ của bên B
– Được khảo sát cấu trúc bề mặt khu vực sẽ thi công
– Được yêu cầu bên A tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình thực hiện công việc
– Được thanh toán đầy đủ và đúng hạn các chi phí được hai bên thoả thuận.
– Có trách nhiệm hoàn thành công việc theo đúng yêu cầu của bên A.
– Cam kết thực hiên trung thực, đúng và đủ các quyền và nghĩa vụ của mình được quy định trong Hợp đồng.

ĐIỀU 5. RỦI RO
– Trong quá trình thực hiện thi công, nếu xảy ra tai nạn lao động mặc dù hai bên đã đảm bảo các nguyên tắc về an toàn lao động, hai bên sẽ chịu trách nhiệm cho thiệt hại xảy ra (nếu có) như nhau.
– Trong quá trình thực hiện thi công, nếu việc sơn bả gây ảnh hưởng tiêu cực tới môi trường xung quanh, bên B sẽ chịu trách nhiệm cho những ảnh hưởng này.

ĐIỀU 6. BẤT KHẢ KHÁNG

Việc một bên không hoàn thành nghĩa vụ của mình do sự kiện bất khả kháng sẽ không phải là cơ sở để bên kia chấm dứt hợp đồng nhân công. Tuy nhiên bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng có nghĩa vụ phải:
– Tiến hành các biện pháp ngăn ngừa hợp lý và các biện pháp thay thế cần thiết để hạn chế tối đa ảnh hưởng do sự kiện bất khả kháng gây ra
– Thông báo ngay cho bên kia về sự bất khả kháng, thời gian trong vòng 07 ngày sau khi xảy ra sự kiện bất khả kháng
Trong trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng, thời gian thực hiện hợp đồng sẽ được kéo dài bằng thời gian diễn ra sự kiện bất khả kháng mà bên bị ảnh hưởng không thể thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng của mình.

ĐIỀU 7. TẠM DỪNG HOẶC HUỶ BỎ HỢP ĐỒNG

7.1. Tạm dừng thực hiện hợp đồng

Các trường hợp tạm dừng thực hiện hợp đồng:

– Do lỗi của một trong hai bên gây ra

– Các trường hợp bất khả kháng khác

– Các trường hợp khác do hai bên thỏa thuận

Một bên có quyền quyết định tạm dừng hợp đồng do lỗi bên kia gây ra, nhưng phải báo cho bên kia biết trước 03 ngày và cùng bàn bạc giải quyết để tiếp tục thực hiện đúng hợp đồng xây dựng đã ký kết, trường hợp bên tạm dừng không thông báo mà tạm dừng gây ra thiệt hại thì phải bồi thường cho bên thiệt hại

Thời gian và mức đền bù thiệt hại do tạm dừng hợp đồng nhân công xây dựng do hai bên thỏa thuận để khắc phục.

7.2. Hủy bỏ hợp đồng
– Một bên có quyền hủy bỏ hợp đồng và không phải bồi thường thiệt hại khi bên kia vi phạm hợp đồng là điều kiện hủy bỏ mà các bên đã thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định. Bên vi phạm hợp đồng phải bồi thường thiệt hại được trực tiếp gây ra từ hành vi vi phạm của bên bị vi phạm.

– Bên hủy bỏ hợp đồng phải thông báo ngay cho bên kia biết về việc hủy bỏ. Nếu không thông báo mà gây thiệt hại cho bên kia, thì bên hủy bỏ hợp đồng phải bồi thường.

– Khi hợp đồng bị hủy bỏ, thì hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm bị hủy bỏ và các bên phải hoàn trả cho nhau tài sản hoặc tiền mà bên vi phạm hợp đồng nhân công gây nên.

ĐIỀU 8. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Trong trường hợp phát sinh tranh chấp, các bên đồng ý ưu tiên giải quyết thông qua trao đổi, thương lượng. Việc trao đổi, thương lượng này được thực hiện ….lần và phải được lập thành văn bản. Nếu sau… lần tổ chức trao đổi, thương lượng mà hai bên không thỏa thuận giải quyết được tranh chấp, một bên hoặc cả hai bên có quyền đưa tranh chấp ra Tòa án có thẩm quyền để giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 9. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG
Hợp đồng này được chấm dứt khi xảy ra một trong các trường hợp sau:
– Khi các bên thực hiện xong các quyền, nghĩa vụ và kết thúc thời hạn quy định trong Hợp đồng này.
– Nếu bên A chậm thanh toán cho bên B, cụ thể là quá … ngày kể từ ngày hai bên ký kết Hợp đồng này, bên B có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng thi công. Các bên sẽ hoàn thành các quyền, nghĩa vụ của mình tính tới thời điểm Hợp đồng này chấm dứt.
– Khi một bên vi phạm hợp đồng, hai bên đã cố gắng giải quyết nhưng Hợp đồng trên thực tế vẫn không thể tiếp tục thực hiện được thì phía bên kia có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng.  Các bên sẽ hoàn thành các quyền, nghĩa vụ của mình tính tới thời điểm Hợp đồng này chấm dứt.
– Hợp đồng có thể được chấm dứt do sự thỏa thuận của các bên bằng văn bản.

ĐIỀU 10. HIỆU LỰC HỢP ĐỒNG

– Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …… tháng ….. năm …… đến ngày …… tháng ….. năm ………

– Hai bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản thanh lý hợp đồng này sau khi hết hiệu lực không quá 10 ngày. Bên ……….. có trách nhiệm tổ chức và chuẩn bị thời gian địa điểm thanh lý.

– Hợp đồng này được làm thành …………… bản, có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ ……… bản.

BÊN A BÊN B
(ký và ghi rõ họ tên)(ký và ghi rõ họ tên)

Tham khảo thêm:

DỊCH VỤ TƯ VẤN SOẠN HỢP ĐỒNG TRỌN GÓI CHỈ 500.000đ

(Giao kết quả ngay lập tức sau 24h)

Liên hệ: 1900.0191

CÁC LOẠI HỢP ĐỒNGThời gian hoàn thành
Hợp đồng kinh tế, thương mại24h
Hợp đồng mua bán hàng hóa24h
Hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa24h
Hợp đồng mua bán nguyên liệu/xăng dầu/khí đốt24h
Hợp đồng mua bán lâm sản/hải sản/thủy sản/nông sản24h
Hợp đồng kinh doanh thương mại quốc tế24h
Hợp đồng gia công/đặt hàng24h
Hợp đồng lắp đặt24h
Hợp đồng quảng cáo/marketing/PR24h
Hợp đồng vận tải/vận chuyển24h
Hợp đồng dịch vụ24h
Hợp đồng tư vấn thiết kế24h
Hợp đồng thuê khoán24h
Hợp đồng thầu/đấu thầu24h
Hợp đồng xây dựng/thi công24h
Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất24h
Hợp đồng chuyển nhượng căn hộ/nhà ở/thửa đất/dự án24h
Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất24h
Hợp đồng thuê đất/nhà ở/mặt bằng24h
Hợp đồng thuê xưởng/khu công nghiệp/kho bãi24h
Hợp đồng góp vốn/tài sản24h
Hợp đồng chuyển nhượng vốn/cổ phần24h
Hợp đồng thuê mượn tài sản24h
Hợp đồng thuê thiết bị/dụng cụ24h
Hợp đồng thỏa thuận cho vay tiền24h
Hợp đồng liên doanh/liên danh24h
Hợp đồng hợp tác kinh doanh 2 bên24h
Hợp đồng hợp tác kinh doanh 3 bên24h
Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp24h
Hợp đồng chuyển giao công nghệ24h
Hợp đồng chuyển nhượng mô hình kinh doanh24h
Hợp đồng nhượng quyền thương hiệu24h
Hợp đồng đại diện hình ảnh24h
Hợp đồng quản lý ca sĩ/người mẫu24h
Hợp đồng ủy thác xuất nhập khẩu24h
Hợp đồng đầu tư24h
Hợp đồng đại lý/đại lý độc quyền24h
Hợp đồng lao động24h
Hợp đồng giáo dục/đào tạo24h
Hợp đồng tài trợ/ký quỹ24h
Hợp đồng đặt cọc24h
Hợp đồng ủy quyền24h
24h

Kho mẫu hợp đồng của chúng tôi luôn được cập nhật những mẫu Hợp đồng chi tiết, đầy đủ nhất. Tất cả các loại hợp đồng kinh tế; hợp đồng dân sự; hợp đồng thương mại; hợp đồng mua bán; hợp đồng dịch vụ; hợp đồng kinh doanh đều được xây dựng dựa trên các quy định về hợp đồng mới nhất căn cứ vào những điều chỉnh của Luật Thương mại, Luật Dân sự, Luật Doanh nghiệp tại từng thời kỳ.

Dựa trên nguyên tắc trung thực, thiện chí và tôn trọng thỏa thuận của các bên nằm trong hành lang pháp luật cho phép. Chúng tôi sẽ đảm bảo tính pháp lý cao nhất cho mỗi hợp đồng, có thể sử dụng làm căn cứ giải quyết mọi tranh chấp sau này và tham gia các thủ tục hành chính, khởi kiện, điều tra hợp pháp.

Với nguyên tắc nhanh chóng, chính xác, thuận tiện, chúng tôi đáp ứng được mọi nhu cầu dù khó khăn nhất từ phía khách hàng. Hãy liên hệ ngay để nhận được ưu đãi khi đặt Dịch vụ soạn Hợp đồng qua Hotline 1900.0191.

Dịch vụ Hợp đồng khác của Công ty Luật LVN

Bên cạnh dịch vụ soạn thảo Hợp đồng, để bảo vệ cho khách hàng mọi lúc mọi nơi trên những hợp đồng đã được ký kết, chúng tôi cung cấp các dịch vụ như kiểm tra, đánh giá hợp đồng; tùy chỉnh điều khoản theo yêu cầu thực tế; giải quyết các tranh chấp về hợp đồng; tư vấn xử lý vi phạm hợp đồng và hàng loạt những vướng mắc khác.

  • Rà soát nội dung của hợp đồng;
  • Phân loại hợp đồng;
  • Làm rõ bản chất, mục đích, ý nghĩa, đặc điểm của các loại hợp đồng;
  • Tư vấn đàm phán hợp đồng;
  • Giải quyết tranh chấp hợp đồng;
  • Giải quyết thanh lý hợp đồng và thu hồi công nợ;
  • Xây dựng hệ thống hợp đồng mẫu nội bộ;
  • Tư vấn cập nhật pháp luật về hợp đồng;
  • Bổ sung Phụ lục Hợp đồng;
  • Các vấn đề liên quan tới hóa đơn, thuế, giấy phép;

Mọi yêu cầu xin gửi về hòm thư: wikiluat@gmail.com hoặc liên hệ trực tiếp Hotline: 1900.0191 để được chúng tôi hỗ trợ.

Với thời gian tiếp nhận là 24/7, phục vụ khách hàng là hạnh phúc của chúng tôi.

Xin trân trọng cảm ơn!


TỔNG ĐÀI LUẬT SƯ 1900 0191 - GIẢI ĐÁP PHÁP LUẬT TRỰC TUYẾN MIỄN PHÍ MỌI LÚC MỌI NƠI
Trong mọi trường hợp do tính cập nhật của văn bản biểu mẫu pháp luật và sự khác nhau của từng tình huống, việc tự áp dụng sẽ dẫn đến hậu quả không mong muốn.
Để được tư vấn hướng dẫn trực tiếp cho tất cả các vướng mắc, đưa ra lời khuyên pháp lý an toàn nhất, quý khách vui lòng liên hệ Luật sư - Tư vấn pháp luật qua điện thoại 24/7 (Miễn phí) số: 1900.0191 để gặp Luật sư, Chuyên viên tư vấn pháp luật.

Bộ phận tư vấn pháp luật – Công ty luật LVN

1900.0191