Trang chủ - Mẫu hợp đồng khoán bảo vệ rừng

Mẫu hợp đồng khoán bảo vệ rừng

Khoán bảo vệ rừng là một hoạt động được pháp luật quy định tại Luât Lâm nghiệp 2017. Hợp đồng khoán bảo vệ rừng là hình thức thỏa thuận thực hiện công việc trong hoạt động quản lý bảo vệ rừng giữa bên khoán và bên nhận khoán trong một khoảng thời gian nhất định. Bên khoán là Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp nhà nước. Bên nhận khoán là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại chỗ theo quy định tại Luật Lâm nghiệp 2017. Đối tượng rừng được áp dụng trong hợp đồng khoán bảo vệ rừng là diện tích rừng được Nhà nước giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng và Ban quản lý rừng phòng hộ; diện tích rừng đặc dụng, rừng phòng hộ được Nhà nước giao cho công ty lâm nghiệp, các đơn vị vũ trang quản lý; diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) quản lý.

Dưới đây là mẫu hợp đồng khoán bảo vệ rừng:

Hợp đồng khoán bảo vệ rừng


TÊN TỔ CHỨC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 
  ……….., ngày…. tháng… năm…

HỢP ĐỒNG KHOÁN BẢO VỆ RỪNG
Số: …./HĐ-…….

  • Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
  • Căn cứ Luật đất đai năm ngày 29 tháng 11 năm 2013;
  • Căn cứ Bộ Luật dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
  • Căn cứ Nghị định số 168/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định về khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước trong các Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp nhà nước;
  • Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh.
  • Căn cứ Kế hoạch quản lý bảo vệ và phát triển rừng / kế hoạch sản xuất kinh doanh  …… phê duyệt ngày …   tháng….   năm   ……

Hôm nay, ngày … tháng … năm… tại ……………………………………..,chúng tôi gồm:

I. BÊN KHOÁN (BÊN A)

Do ông (bà) ………………………………………. chức vụ ……………………….. làm đại diện

Địa chỉ: ………………………………………………;

Số điện thoại ……………; Fax ………..

Tài khoản số:……………………………………….;

Mã số thuế: …………………………………..

II. BÊN NHẬN KHOÁN (BÊN B)

Do ông (bà): …………………………………………………………………………….. làm đại diện

(nếu là hộ gia đình nhận khoán ghi đầy đủ các thành viên trong gia đình gồm:

(1) Họ và tên ……… quan hệ với chủ nhận khoán,

(2) Họ và tên ……………………… quan hệ với chủ nhận khoán,

(3) Họ và tên ………………… quan hệ với chủ nhận khoán,

(4) Họ và tên ………………… quan hệ với chủ nhận khoán……….)

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………….

CMND: …………………………. Ngày cấp ………………….. Nơi cấp …………………………….

Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………………

Tài khoản số: …………………………………….. Mã số thuế: ……………………………………..

Hai bên thỏa thuận ký hợp đồng khoán với các Điều, khoản sau đây:

Điều 1. Hình thức, đối tượng, địa điểm khoán

1. Hình thức khoán: Quản lý bảo vệ toàn bộ đối tượng khoán

2. Đối tượng khoán: Rừng …

3. Diện tích khoán …ha để sử dụng vào mục đích khoán bảo vệ rừng.

4. Địa điểm, vị trí ranh giới: Thửa đất:….., Lô…….., khoảnh …….., tiểu khu ……… tên địa danh (nếu có) thuộc xã ………. huyện …………………………… tỉnh …………………………

5. Mô tả hiện trạng: Rừng và tài sản khác gắn liền trên đất.

Vị trí, ranh giới và đặc điểm khu rừng có sơ đồ kèm theo tại phụ lục hợp đồng này.

Điều 2. Nội dung khoán

1. Về công việc:

  • Bảo vệ, phòng cháy và chữa cháy rừng;
  • Phòng trừ sinh vật gây hại rừng;
  • Bảo tồn đa dạng sinh học;

Nội dung yêu cầu công việc về khối lượng và chất lượng được quy định cụ thể tại phụ lục hợp đồng này.

2. Bên khoán cung cấp vật tư kỹ thuật:

Điều 3. Thời hạn khoán

Thời hạn khoán ………. tháng, kể từ ngày …. tháng ……. năm……… đến ngày …. tháng ……. năm……… (không quá 12 tháng)

Điều 4. Quyền và trách nhiệm của các bên

1. Quyền và trách nhiệm của bên A

a) Bảo đảm việc quản lý và sử dụng rừng đúng mục đích, quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

b) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng khoán.

c) Khi phát hiện vi phạm hợp đồng hoặc vi phạm pháp Luật, thì tùy theo mức độ vi phạm áp dụng các biện pháp xử lý theo quy định của pháp Luật hoặc đơn phương hủy bỏ hợp đồng và phải chịu trách nhiệm về quyết định xử lý.

d) Bồi thường thiệt hại cho bên nhận khoán theo quy định, nếu vi phạm hợp đồng.

2. Quyền và trách nhiệm của bên B

a) Thực hiện đúng các giao kết trong hợp đồng khoán; chịu sự kiểm tra, giám sát của bên khoán theo giao kết hợp đồng.

b) Được nhận bồi thường thiệt hại do bên khoán vi phạm hợp đồng.

c) Bồi thường thiệt hại cho bên khoán, nếu vi phạm hợp đồng. Đồng thời, phải chịu trách nhiệm trước pháp Luật về những vi phạm và gây thiệt hại.

d) Chấp hành các quy định phòng cháy, chữa cháy rừng.

Điều 5. Giá trị hợp đồng, phương thức thanh toán và đồng tiền thanh toán

1. Giá trị hợp đồng

Tổng giá trị hợp đồng này là … VNĐ (.. Việt Nam đồng)

Giá trị theo từng công việc và giai đoạn được quy định trong phụ lục hợp đồng này.

Sau khi nghiệm thu, trường hợp 100% diện tích rừng không bị tác động phá hoại: được nghiệm thu hoàn thành 100% khối lượng công việc. Bên B được hưởng 100% giá trị hợp đồng này.

Trường hợp rừng bị phá hoại (chặt phá, xâm lấn, phát, đốt rừng làm nương, rẫy, chuyển đổi mục đích sử dụng rừng trái pháp luật…), căn cứ tình hình cụ thể sẽ xác định thanh toán giá trị thực hiện hợp đồng theo tỷ lệ, cụ thể:

– Bên B phát hiện rừng bị xâm hại và báo ngay cho Bên A: hoàn thành nhiệm vụ bảo vệ rừng và được thanh toán tiền công theo hợp đồng.

– Bên B không phát hiện được rừng bị xâm hại hoặc phát hiện nhưng không báo cho Bên A: không được thanh toán tiền công bảo vệ rừng đối với diện tích rừng bị xâm hại, tùy theo mức độ sẽ được xử lý theo quy định của pháp luật và theo hợp đồng này.

2. Phương thức thanh toán:

Bên A sẽ thanh toán cho Bên B bằng cách chuyển khoản qua tài khoản ngân hàng theo thông tin như sau:

  • Tên tài khoản       :
  • Số tài khoản         :
  • Ngân hàng           :
  • Chi nhánh            :

3. Thanh toán

Bên A thanh toán cho Bên B thành 02 đợt:

a) Lần 1: Bên A tạm ứng giá trị hợp đồng cho Bên B là: … VNĐ (… Việt Nam đồng)

b) Lần 2: Bên A thanh toán khối lượng hoàn thành cho Bên B: … VNĐ (… Việt Nam đồng)

4. Đồng tiền thanh toán: Đồng Việt Nam.

Điều 6. Nghiệm thu, thanh lý hợp đồng

1. Nghiệm thu

a) Thời hạn: Cuối năm kế hoạch

b) Thành phần: …………………………………………………………………………………………..

c) Chỉ tiêu nghiệm thu: thực hiện theo thiết kế được duyệt và hợp đồng giao khoán.

d) Phương pháp tiến hành: kiểm tra thực địa toàn bộ diện tích, căn cứ bản đồ thiết kế để xác định vị trí, ranh giới, tỷ lệ kết quả thực hiện.

e) Nội dung nghiệm thu:………………………………………………………………………………

2. Thanh lý hợp đồng

a) Hợp đồng chấm dứt khi các bên hoàn thành quyền và nghĩa vụ với nhau và không có thỏa thuận khác.

b) Nếu trong quá trình thực hiện hợp đồng, hai bên thỏa thuận được với nhau về việc chấm dứt hợp đồng, hợp đồng này sẽ chấm dứt kể từ thời điểm đạt được thỏa thuận giữa hai bên.

c) Hợp đồng chấm dứt khi một trong hai bên đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định của pháp luật và hợp đồng này.

Điều 7. Sửa đổi hợp đng

1. Bất kỳ sự thay đổi hay Điều chỉnh nào của hợp đồng này đều phải được thỏa thuận và đồng ý của hai bên.

2. Mọi sự thay đổi hoặc Điều chỉnh chỉ có hiệu lực khi cả hai bên ký hợp đồng sửa đổi hoặc biên bản ghi nhớ để đưa vào phụ lục hợp đồng.

Điều 8. Chấm dứt hợp đồng

Hợp đồng được chấm dứt trong các trường hợp sau đây:

1. Khi hợp đồng hết thời hạn mà bên B không được tiếp tục gia hạn.

2. Khi Bên B hoặc Bên A có nhu cầu chấm dứt hợp đồng trước thời hạn (phải thông báo trước cho bên A hoặc Bên B biết ít nhất 30 ngày).

3. Bên B hoặc Bên A không thực hiện đầy đủ các nội dung theo thỏa thuận hợp đồng.

Điều 9. Giảquyết tranh chấp

1. Bên khoán và bên nhận khoán giải quyết các tranh chấp phát sinh thông qua thương lượng, hòa giải.

2. Nếu tranh chấp không giải quyết được bằng thương lượng, hòa giải, thì sau thời gian 15 ngày kể từ ngày phát sinh tranh chấp, bên khoán và nhận khoán được chủ động đề nghị Tòa án giải quyết tranh chấp theo quy định của pháp Luật.

Điều 10. Hiệu lực của hợp đồng

Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký.

Hai bên cam kết thực hiện đúng quy định tại Hợp đồng này, nếu Bên nào vi phạm Hợp đồng thì phải bồi thường thiệt hại do việc vi phạm hợp đồng gây ra theo quy định của pháp Luật.

Hợp đồng này được lập thành…….. bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản, các bản còn lại được gửi đến cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền./.

ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Tham khảo thêm:

DỊCH VỤ TƯ VẤN SOẠN HỢP ĐỒNG TRỌN GÓI CHỈ 500.000đ

(Giao kết quả ngay lập tức sau 24h)

Liên hệ: 1900.0191

CÁC LOẠI HỢP ĐỒNGThời gian hoàn thành
Hợp đồng kinh tế, thương mại24h
Hợp đồng mua bán hàng hóa24h
Hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa24h
Hợp đồng mua bán nguyên liệu/xăng dầu/khí đốt24h
Hợp đồng mua bán lâm sản/hải sản/thủy sản/nông sản24h
Hợp đồng kinh doanh thương mại quốc tế24h
Hợp đồng gia công/đặt hàng24h
Hợp đồng lắp đặt24h
Hợp đồng quảng cáo/marketing/PR24h
Hợp đồng vận tải/vận chuyển24h
Hợp đồng dịch vụ24h
Hợp đồng tư vấn thiết kế24h
Hợp đồng thuê khoán24h
Hợp đồng thầu/đấu thầu24h
Hợp đồng xây dựng/thi công24h
Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất24h
Hợp đồng chuyển nhượng căn hộ/nhà ở/thửa đất/dự án24h
Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất24h
Hợp đồng thuê đất/nhà ở/mặt bằng24h
Hợp đồng thuê xưởng/khu công nghiệp/kho bãi24h
Hợp đồng góp vốn/tài sản24h
Hợp đồng chuyển nhượng vốn/cổ phần24h
Hợp đồng thuê mượn tài sản24h
Hợp đồng thuê thiết bị/dụng cụ24h
Hợp đồng thỏa thuận cho vay tiền24h
Hợp đồng liên doanh/liên danh24h
Hợp đồng hợp tác kinh doanh 2 bên24h
Hợp đồng hợp tác kinh doanh 3 bên24h
Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp24h
Hợp đồng chuyển giao công nghệ24h
Hợp đồng chuyển nhượng mô hình kinh doanh24h
Hợp đồng nhượng quyền thương hiệu24h
Hợp đồng đại diện hình ảnh24h
Hợp đồng quản lý ca sĩ/người mẫu24h
Hợp đồng ủy thác xuất nhập khẩu24h
Hợp đồng đầu tư24h
Hợp đồng đại lý/đại lý độc quyền24h
Hợp đồng lao động24h
Hợp đồng giáo dục/đào tạo24h
Hợp đồng tài trợ/ký quỹ24h
Hợp đồng đặt cọc24h
Hợp đồng ủy quyền24h
24h

Kho mẫu hợp đồng của chúng tôi luôn được cập nhật những mẫu Hợp đồng chi tiết, đầy đủ nhất. Tất cả các loại hợp đồng kinh tế; hợp đồng dân sự; hợp đồng thương mại; hợp đồng mua bán; hợp đồng dịch vụ; hợp đồng kinh doanh đều được xây dựng dựa trên các quy định về hợp đồng mới nhất căn cứ vào những điều chỉnh của Luật Thương mại, Luật Dân sự, Luật Doanh nghiệp tại từng thời kỳ.

Dựa trên nguyên tắc trung thực, thiện chí và tôn trọng thỏa thuận của các bên nằm trong hành lang pháp luật cho phép. Chúng tôi sẽ đảm bảo tính pháp lý cao nhất cho mỗi hợp đồng, có thể sử dụng làm căn cứ giải quyết mọi tranh chấp sau này và tham gia các thủ tục hành chính, khởi kiện, điều tra hợp pháp.

Với nguyên tắc nhanh chóng, chính xác, thuận tiện, chúng tôi đáp ứng được mọi nhu cầu dù khó khăn nhất từ phía khách hàng. Hãy liên hệ ngay để nhận được ưu đãi khi đặt Dịch vụ soạn Hợp đồng qua Hotline 1900.0191.

Dịch vụ Hợp đồng khác của Công ty Luật LVN

Bên cạnh dịch vụ soạn thảo Hợp đồng, để bảo vệ cho khách hàng mọi lúc mọi nơi trên những hợp đồng đã được ký kết, chúng tôi cung cấp các dịch vụ như kiểm tra, đánh giá hợp đồng; tùy chỉnh điều khoản theo yêu cầu thực tế; giải quyết các tranh chấp về hợp đồng; tư vấn xử lý vi phạm hợp đồng và hàng loạt những vướng mắc khác.

  • Rà soát nội dung của hợp đồng;
  • Phân loại hợp đồng;
  • Làm rõ bản chất, mục đích, ý nghĩa, đặc điểm của các loại hợp đồng;
  • Tư vấn đàm phán hợp đồng;
  • Giải quyết tranh chấp hợp đồng;
  • Giải quyết thanh lý hợp đồng và thu hồi công nợ;
  • Xây dựng hệ thống hợp đồng mẫu nội bộ;
  • Tư vấn cập nhật pháp luật về hợp đồng;
  • Bổ sung Phụ lục Hợp đồng;
  • Các vấn đề liên quan tới hóa đơn, thuế, giấy phép;

Mọi yêu cầu xin gửi về hòm thư: [email protected] hoặc liên hệ trực tiếp Hotline: 1900.0191 để được chúng tôi hỗ trợ.

Với thời gian tiếp nhận là 24/7, phục vụ khách hàng là hạnh phúc của chúng tôi.

Xin trân trọng cảm ơn!


TỔNG ĐÀI LUẬT SƯ 1900 0191 - GIẢI ĐÁP PHÁP LUẬT TRỰC TUYẾN MIỄN PHÍ MỌI LÚC MỌI NƠI
Trong mọi trường hợp do tính cập nhật của văn bản biểu mẫu pháp luật và sự khác nhau của từng tình huống, việc tự áp dụng sẽ dẫn đến hậu quả không mong muốn.
Để được tư vấn hướng dẫn trực tiếp cho tất cả các vướng mắc, đưa ra lời khuyên pháp lý an toàn nhất, quý khách vui lòng liên hệ Luật sư - Tư vấn pháp luật qua điện thoại 24/7 (Miễn phí) số: 1900.0191 để gặp Luật sư, Chuyên viên tư vấn pháp luật.

Bộ phận tư vấn pháp luật – Công ty luật LVN

1900.0191