Trang chủ - Hợp đồng đầu tư công trình điện

Hợp đồng đầu tư công trình điện

Hợp đồng đầu tư công trình điện là thoả thuận giữa nhà đầu tư và nhà thầu về quyền và nghĩa vụ của hai bên trong dự án công trình.

DOANH NGHIỆPCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……., ngày…tháng…năm….

HỢP ĐỒNG ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Số:…/…..

– Căn cứ Bộ luật Dân sự 2015;

– Căn cứ Luật Doanh nghiệp 2020;

– Căn cứ Luật Đầu tư 2020;

– Căn cứ Luật Điện lực 2004 sửa đổi 2012;

– Căn cứ Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006;

– Căn cứ Quyết định số…/…. ngày…/…/… của công ty ……………….. về đầu tư công trình điện ………………………….;

– Căn cứ Quyết định số…/…. ngày…/…/… của công ty ……………….. về quyết định cho doanh nghiệp ……… đầu tư công trình điện ……………..;

– Căn cứ các quy định liên quan;

– Căn cứ khả năng và nhu cầu của hai bên.

Hôm nay, ngày…tháng…năm…. tại địa chỉ ………………………………………

Chúng tôi gồm:

1. BÊN A: Nhà đầu tư

Tên doanh nghiệp:……………………………………………………………………

Mã số doanh nghiệp/ Mã số thuế:……………………………………………………

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/ mã số thuế): …………………………………………………………………….

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: ………………………………………………………………….

Địa chỉ trụ sở chính:…………………………………………………………………

Người đại diện theo pháp luật:………………………………………………………

Chức danh:………………………………………………………………………….

Số điện thoại liên hệ:…………………………..…Email:…………………………

2. BÊN B: Nhà thầu

Tên doanh nghiệp:……………………………………………………………………

Mã số doanh nghiệp/ Mã số thuế:……………………………………………………

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/ mã số thuế): …………………………………………………………………….

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: …………………………………………………………………

Địa chỉ trụ sở chính:…………………………………………………………………

Người đại diện theo pháp luật:………………………………………………………

Chức danh:………………………………………………………………………….

Số điện thoại liên hệ:…………………………..…Email:…………………………

Sau khi bàn bạc, chúng tôi đã thống nhất thành lập hợp đồng đầu tư công trình điện (từ giờ gọi tắt là “hợp đồng”) với những nội dung cơ bản sau:

ĐIỀU 1: ĐỐI TƯỢNG HỢP ĐỒNG

1. Công trình điện: …………………………………………………………………

2. Thuộc dự án:………………………………………………………………………

3. Vị trí công trình:………………………………………………………………….

4. Thời gian dự kiến thực hiện công trình:…………………………………………

5. Quy mô công trình:……………………………………………………………….

6. Hạng mục đầu tư:…………………………………………………………………

ĐIỀU 2: VỐN ĐẦU TƯ VÀ PHÂN CHIA LỢI NHUẬN

1. Bên A đồng ý đầu tư hạng mục ……….. tổng số vốn là: … đồng (Bằng chữ: ………………………..đồng), chiếm …% tổng vốn đầu tư công trình. Trong đó:

– Chi phí giải toả: … đồng (Bằng chữ: ………………………..đồng);

– Chi phí cơ sở vật chất: … đồng (Bằng chữ: ………………………..đồng);

– ….

2. Tiến độ vốn góp: Trên cơ sở thoả thuận thống nhất, hai bên xác định giá trị cụ thể phần vốn góp theo tiến độ dự án.

3. Lợi nhuận được phân chia theo phần trăm vốn góp của bên A sau khi đã hoàn thành mọi nghĩa vụ thanh toán đối với Nhà nước

ĐIỀU 3: THỜI HẠN HỢP ĐỒNG

1. Hai bên nhất trí thoả thuận thời hạn hợp đồng là … tháng từ ngày …/…/… đến ngày …/…/…

2. Thời hạn hiệu lực của hợp đồng có thể được kết thúc trước thời hạn hoặc sau thời hạn sẽ do hai bên tiến hành thoả thuận thống nhất bằng văn bản.

ĐIỀU 4: QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN A

– Được quyền cử người đại diện tham gia công trình và điều hành chung trong Ban quản lý dự án;

– Được quyền kiểm tra và giám sát mọi hoạt động và chi phí của hạng mục;

– Được nhận lợi nhuận theo phần trăm vốn góp.

– Cam kết góp vốn đúng tiến độ như thoả thuận tại Điều 2 hợp đồng này;

ĐIỀU 5: QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN B:

– Được quyền yêu cầu bên A góp vốn đúng tiến độ như thoả thuận tại Điều 2 hợp đồng này;

– Được quyền sử dụng vốn góp của bên A cho các chi phí trong hạng mục…….. theo thoả thuận trong hợp đồng;

– Có trách nhiệm báo cáo hoạt động và chi phí hạng mục cho bên A;

– Cam kết thi công hạng mục theo đúng tiến độ dự kiến.

ĐIỀU 6: CAM KẾT CHUNG

1. Các bên phải thực hiện theo đúng tiến độ công việc, thời gian quy định trong hợp đồng.

2. Các bên không được quyền công bố tiến độ hạng mục cho bên thứ ba nếu chưa có văn bản chấp thuận của bên còn lại trong hợp đồng.

3. Các bên không được quyền chuyển nhượng quyền lợi và trách nhiệm của mình theo hợp đồng này cho bên thứ ba nếu chưa có văn bản chấp thuận của bên còn lại.

ĐIỀU 7 : SỰ KIỆN BẤT KHẢ KHÁNG

1. Sự kiện bất khả kháng là sự kiện xảy ra mang tính khách quan và nằm ngoài tầm kiểm soát của các bên như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; hoả hoạn; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh,… và các thảm hoạ khác chưa lường hết được, sự thay đổi chính sách hoặc ngăn cấm của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam…

2. Việc một bên không hoàn thành nghĩa vụ của mình do sự kiện bất khả kháng sẽ không phải là cơ sở để bên kia chấm dứt hợp đồng. Tuy nhiên bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng có nghĩa vụ phải:

+ Tiến hành các biện pháp ngăn ngừa hợp lý và các biện pháp thay thế cần thiết để hạn chế tối đa ảnh hưởng do sự kiện bất khả kháng gây ra

+ Thông báo ngay cho bên kia về sự kiện bất khả kháng xảy ra trong vòng … ngày ngay sau khi xảy ra sự kiện bất khả kháng.

3. Trong trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng, thời gian thực hiện hợp đồng sẽ được kéo dài bằng thời gian diễn ra sự kiện bất khả kháng mà bên bị ảnh hưởng không thể thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng của mình

ĐIỀU 8: BỒI THƯỜNG VI PHẠM HỢP ĐỒNG

1. Sau khi hợp đồng này đã được ký kết, không bên nào được quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng mà không tuân theo các lý do được quy định tại hợp đồng này hoặc theo pháp luật Việt nam quy định. Bên nào vi phạm cam kết này sẽ chịu trách nhiệm bồi thường mọi thiệt hại cho bên bị thiệt hại, bao gồm những chi phí phải thanh toán hoặc bồi thường thiệt hại bên thứ ba là hậu quả trực tiếp của vi phạm hợp đồng này.

2. Trường hợp bên A chậm góp vốn hoặc không góp vốn đủ và đúng tiến độ cho bên B theo thỏa thuận tại Điều 2 của hợp đồng này thì bên A phải chịu lãi chậm trên số tiền và số ngày chậm thanh toán với lãi suất … %/tháng. Việc không góp vốn hoặc không góp vốn đủ và đúng tiến độ này cũng không vượt quá …ngày, nếu quá … ngày thì bên B được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng và bên A vẫn phải hoàn phần vốn góp theo khối lượng công việc bên B đã hoàn thành.

3. Trường hợp bên B chậm tiến độ công trình quá … ngày trừ trường hợp bất khả kháng thì bên A có quyền từ chối tiếp tục thực hiện hợp đồng hoặc yêu cầu bên B bồi thường toàn bộ thiệt hại nếu có.

ĐIỀU 9: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

1. Trong trường hợp pháp sinh tranh chấp, hai bên ưu tiên áp dụng giải quyết thông qua trao đổi, thương lượng, hòa giải.

2. Nếu sau hòa giải, hai bên vẫn không thể thỏa thuận thì một bên hoặc cả hai bên có quyền đưa vấn đề tranh chấp ra Tòa án ………….. để giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 10: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG

1. Hai bên thống nhất việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng phải được sự đồng thuận của hai bên và lập thành phụ lục hợp đồng. Các trường hợp sửa đổi bổ sung hợp đồng được quy định như sau:

– Khi bên A cần thay đổi lượng vốn góp;

– Khi tiến độ công trình dự kiến không phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh thực tế;

– Khi việc phân công trách nhiệm chưa phù hợp với khả năng thực tế của hai bên.

2. Trường hợp chấm dứt hợp đồng trước thời hạn không do vi phạm của một bên:

– Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền ra quyết định đình chỉ thực hiện các hoạt động ghi trong hợp đồng này;

– Trong trường hợp xuất hiện sự kiện bất khả kháng theo Điều 7 hợp đồng;

– Quyết định đình chỉ dự án, công trình hoặc hạng mục của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

3. Trường hợp chấm dứt hợp đồng trước thời hạn do vi phạm của một bên:

– Vi phạm các nghĩa vụ của mình theo hợp đồng này gây ra ảnh hưởng bất lợi về vật chất đối với hoạt động của hạng mục/ công trình và quyền và lợi ích hợp pháp của bên kia;

– Không thực hiện phần góp vốn của mình vào vốn đầu tư như thoả thuận trong hợp đồng này;

– Vi phạm khác theo thoả thuận tại hợp đồng này.

4. Hợp đồng sẽ chấm dứt khi xảy ra bất kỳ sự kiện nào sau đây:

– Các bên thỏa thuận chấm dứt Hợp đồng này;

– Khi xảy ra các trường hợp tại điều này của hợp đồng;

– Khi các bên vi phạm cam kết, trách nhiệm của mình;

– Trong trường hợp khác theo quy định của Pháp luật Việt Nam.

ĐIỀU 11: ĐIỀU KHOẢN BỔ SUNG

1. Hợp đồng này được hiểu và chịu sự điều chỉnh của Pháp luật nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

2. Hợp đồng có hiệu lực bắt đầu từ thời điểm các bên ký kết.

3. Các bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản và nghĩa vụ đã nêu trong hợp đồng trên cơ sở tôn trọng pháp luật Nhà nước.

4. Trong quá trình thực hiện hợp đồng nếu có gì vướng mắc, hai bên sẽ cùng nhau bàn bạc thống nhất và tìm biện pháp giải quyết trên tinh thần hợp tác tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau. Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng này đều phải được làm bằng văn bản và có chữ ký của hai bên. Các phụ lục là phần không tách rời của hợp đồng.

5. Hợp đồng này gồm …. trang được lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.

Hai bên đã cùng nhau đọc lại hợp đồng, thống nhất với nội dung trên và đồng ý ký tên./.

CHỮ KÝ CÁC BÊN

BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên)
BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên)

DỊCH VỤ TƯ VẤN SOẠN HỢP ĐỒNG TRỌN GÓI CHỈ 500.000đ

(Giao kết quả ngay lập tức sau 24h)

Liên hệ: 1900.0191

CÁC LOẠI HỢP ĐỒNGThời gian hoàn thành
Hợp đồng kinh tế, thương mại24h
Hợp đồng mua bán hàng hóa24h
Hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa24h
Hợp đồng mua bán nguyên liệu/xăng dầu/khí đốt24h
Hợp đồng mua bán lâm sản/hải sản/thủy sản/nông sản24h
Hợp đồng kinh doanh thương mại quốc tế24h
Hợp đồng gia công/đặt hàng24h
Hợp đồng lắp đặt24h
Hợp đồng quảng cáo/marketing/PR24h
Hợp đồng vận tải/vận chuyển24h
Hợp đồng dịch vụ24h
Hợp đồng tư vấn thiết kế24h
Hợp đồng thuê khoán24h
Hợp đồng thầu/đấu thầu24h
Hợp đồng xây dựng/thi công24h
Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất24h
Hợp đồng chuyển nhượng căn hộ/nhà ở/thửa đất/dự án24h
Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất24h
Hợp đồng thuê đất/nhà ở/mặt bằng24h
Hợp đồng thuê xưởng/khu công nghiệp/kho bãi24h
Hợp đồng góp vốn/tài sản24h
Hợp đồng chuyển nhượng vốn/cổ phần24h
Hợp đồng thuê mượn tài sản24h
Hợp đồng thuê thiết bị/dụng cụ24h
Hợp đồng thỏa thuận cho vay tiền24h
Hợp đồng liên doanh/liên danh24h
Hợp đồng hợp tác kinh doanh 2 bên24h
Hợp đồng hợp tác kinh doanh 3 bên24h
Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp24h
Hợp đồng chuyển giao công nghệ24h
Hợp đồng chuyển nhượng mô hình kinh doanh24h
Hợp đồng nhượng quyền thương hiệu24h
Hợp đồng đại diện hình ảnh24h
Hợp đồng quản lý ca sĩ/người mẫu24h
Hợp đồng ủy thác xuất nhập khẩu24h
Hợp đồng đầu tư24h
Hợp đồng đại lý/đại lý độc quyền24h
Hợp đồng lao động24h
Hợp đồng giáo dục/đào tạo24h
Hợp đồng tài trợ/ký quỹ24h
Hợp đồng đặt cọc24h
Hợp đồng ủy quyền24h
24h

Kho mẫu hợp đồng của chúng tôi luôn được cập nhật những mẫu Hợp đồng chi tiết, đầy đủ nhất. Tất cả các loại hợp đồng kinh tế; hợp đồng dân sự; hợp đồng thương mại; hợp đồng mua bán; hợp đồng dịch vụ; hợp đồng kinh doanh đều được xây dựng dựa trên các quy định về hợp đồng mới nhất căn cứ vào những điều chỉnh của Luật Thương mại, Luật Dân sự, Luật Doanh nghiệp tại từng thời kỳ.

Dựa trên nguyên tắc trung thực, thiện chí và tôn trọng thỏa thuận của các bên nằm trong hành lang pháp luật cho phép. Chúng tôi sẽ đảm bảo tính pháp lý cao nhất cho mỗi hợp đồng, có thể sử dụng làm căn cứ giải quyết mọi tranh chấp sau này và tham gia các thủ tục hành chính, khởi kiện, điều tra hợp pháp.

Với nguyên tắc nhanh chóng, chính xác, thuận tiện, chúng tôi đáp ứng được mọi nhu cầu dù khó khăn nhất từ phía khách hàng. Hãy liên hệ ngay để nhận được ưu đãi khi đặt Dịch vụ soạn Hợp đồng qua Hotline 1900.0191.

Dịch vụ Hợp đồng khác của Công ty Luật LVN

Bên cạnh dịch vụ soạn thảo Hợp đồng, để bảo vệ cho khách hàng mọi lúc mọi nơi trên những hợp đồng đã được ký kết, chúng tôi cung cấp các dịch vụ như kiểm tra, đánh giá hợp đồng; tùy chỉnh điều khoản theo yêu cầu thực tế; giải quyết các tranh chấp về hợp đồng; tư vấn xử lý vi phạm hợp đồng và hàng loạt những vướng mắc khác.

  • Rà soát nội dung của hợp đồng;
  • Phân loại hợp đồng;
  • Làm rõ bản chất, mục đích, ý nghĩa, đặc điểm của các loại hợp đồng;
  • Tư vấn đàm phán hợp đồng;
  • Giải quyết tranh chấp hợp đồng;
  • Giải quyết thanh lý hợp đồng và thu hồi công nợ;
  • Xây dựng hệ thống hợp đồng mẫu nội bộ;
  • Tư vấn cập nhật pháp luật về hợp đồng;
  • Bổ sung Phụ lục Hợp đồng;
  • Các vấn đề liên quan tới hóa đơn, thuế, giấy phép;

Mọi yêu cầu xin gửi về hòm thư: wikiluat@gmail.com hoặc liên hệ trực tiếp Hotline: 1900.0191 để được chúng tôi hỗ trợ.

Với thời gian tiếp nhận là 24/7, phục vụ khách hàng là hạnh phúc của chúng tôi.

Xin trân trọng cảm ơn!


TỔNG ĐÀI LUẬT SƯ 1900 0191 - GIẢI ĐÁP PHÁP LUẬT TRỰC TUYẾN MIỄN PHÍ MỌI LÚC MỌI NƠI
Trong mọi trường hợp do tính cập nhật của văn bản biểu mẫu pháp luật và sự khác nhau của từng tình huống, việc tự áp dụng sẽ dẫn đến hậu quả không mong muốn.
Để được tư vấn hướng dẫn trực tiếp cho tất cả các vướng mắc, đưa ra lời khuyên pháp lý an toàn nhất, quý khách vui lòng liên hệ Luật sư - Tư vấn pháp luật qua điện thoại 24/7 (Miễn phí) số: 1900.0191 để gặp Luật sư, Chuyên viên tư vấn pháp luật.

Bộ phận tư vấn pháp luật – Công ty luật LVN