Trang chủ - Hợp đồng đặt cọc tiền đất, mua bán nhà đất mới nhất

Hợp đồng đặt cọc tiền đất, mua bán nhà đất mới nhất

Hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất viết tay là văn bản được cá nhân viết tay để làm căn cứ, làm chứng cho việc một chủ thể có nhu cầu mua/bán nhà đất đã đặt cọc một số tiền/tài sản/… cho bên có nhu cầu bán/mua nhà để đảm bảo việc mua bán nhà đất.

Mục lục

1. Mẫu Hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất viết tay


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—–o0o—–

HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC MUA BÁN NHÀ ĐẤT

(Số:…………………….)

– Căn cứ Bộ luật dân sự năm 2015;

– Căn cứ nhu cầu và khả năng của các bên.

Hôm nay, ngày….. tháng……. năm…….. tại địa chỉ…………………………., chúng tôi gồm:

Bên Đặt cọc (Bên A):

Ông/Bà:………………………………….                       Sinh năm:…………

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số:………………………. Do CA…………….. Cấp ngày…./…../…..

Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………

Hiện tại cư trú tại:………………………………………………………….

Số điện thoại liên hệ:………………………….

Và:

Bên Nhận đặt cọc (Bên B):

Ông/Bà:………………………………….                       Sinh năm:…………

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số:………………………. Do CA…………….. Cấp ngày…./…../…..

Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………

Hiện tại cư trú tại:………………………………………………………….

Số điện thoại liên hệ:………………………….

Đã trao đổi, thương lượng, cùng thỏa thuận và ký kết Hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất số………… với những nội dung sau:

Điều 1. Đối tượng của hợp đồng

Bên A giao cho bên B một số tiền là:…………. VNĐ (Bằng chữ:……………………. Việt Nam đồng) để bảo đảm cho việc……………….. hợp đồng mua bán nhà đất tại địa chỉ…………………………………. thuộc sở hữu của Bên B/A theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất số……………………. do Sở Tài Nguyên và Môi trường cấp ngày…./…../……. trong thời hạn từ ngày…./…../……. Đến hết ngày…./…../……..

Điều 2. Đối tượng được đảm bảo

Hợp đồng mua bán nhà đất được đảm bảo ………… theo Điều 1 Hợp đồng trên phải có những nội dung cơ bản sau:

1.Về đối tượng mua bán:

Bên A/B đồng ý bán:

– Quyền sử dụng mảnh đất số…………….. được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số………… do Sở Tài nguyên và Môi trường………….. cấp ngày…/…./…… thuộc quyền sở hữu riêng của Bên A/B cho Bên B/A.

– Nhà ở và các tài sản khác gắn liền với mảnh đất trên thuộc quyền sở hữu riêng của Bên A/B cho Bên B/A.

2.Về giá mua bán

Bên A/B đồng ý chuyển nhượng những tài sản tại Khoản 1 Điều này cho Bên B/A với số tiền là……………….. VNĐ (Bằng chữ:……………………. Việt Nam Đồng)

3. …

Điều 3. Xử lý số tiền đặt cọc

Trong trường hợp hết thời hạn được quy định tại Điều 1 Hợp đồng này mà Bên A không thực hiện …… hợp đồng mua bán nhà đất theo thỏa thuận tại Hợp đồng này thì số tiền ………….. VNĐ (Bằng chữ:……………………. Việt Nam Đồng) mà bên A giao cho bên B sẽ thuộc về bên B. Việc giao – nhận trên được thể hiện bằng biên bản, có chữ ký của hai bên.

Trong trường hợp hết thời hạn được quy định tại Điều 1 Hợp đồng này mà Bên B không chấp nhận việc……….. hợp đồng mua bán nhà đất được quy định tại Hợp đồng này, Bên B có trách nhiệm trả lại số tiền ………….. VNĐ (Bằng chữ:……………………. Việt Nam Đồng) mà Bên A đã dùng để đặt cọc theo thỏa thuận tại Điều 1 Hợp đồng này và một khoản tiền ……………….VNĐ (bằng chữ:………………… Việt Nam Đồng). Việc giao – nhận trên được thể hiện bằng biên bản, có chữ ký của hai bên.

Trong trường hợp trong thời hạn cam kết theo thỏa thuận tại Điều 1 Hợp đồng này, bên A và bên B thực hiện xong việc …….. hợp đồng mua bán nhà đất thì số tiền………………. VNĐ (bằng chữ:…………….. Việt Nam Đồng) mà bên A đã giao cho bên B sẽ được bên B ……………… (trả lại cho Bên A/ được trừ để thực hiện nghĩa vụ trả tiền phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà đất được xác lập, ký kết). Việc giao – nhận số tiền trên (nếu có) được thể hiện bằng biên bản, có chữ ký của hai bên.

Điều 4.Giải quyết tranh chấp

Trong trường hợp phát sinh tranh chấp, các bên đồng ý ưu tiên giải quyết thông qua trao đổi, thương lượng. Nếu việc trao đổi, thương lượng không hòa giải được tranh chấp sau …. ngày, kể từ ngày  phát sinh tranh chấp thì một bên hoặc cả hai bên có quyền đưa tranh chấp ra Tòa án có thẩm quyền để giải quyết theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự.

Điều 5. Hiệu lực hợp đồng

Hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất này có hiệu lực từ ngày…./…./…. Và chấm dứt hiệu lực vào ngày…./…../……. Hoặc khi hai bên đã hoàn thành nghĩa vụ của mình.

Hợp đồng này được lập thành 2 bản viết tay, mỗi bản gồm….. trang được giao cho mỗi bên 1 bản và có giá trị như nhau.

Bên A………., ngày…. tháng…. năm………..
Bên B

2. Mẫu Hợp đồng đặt cọc tiền đất

Đặt cọc là một trong những biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ được quy định tại Bộ luật Dân sự năm 2015. Mục đích của đặt cọc có thể là nhằm bảo đảm việc giao kết hợp đồng, có thể nhằm bảo đảm thực hiện hợp đồng, cũng có những trường hợp đặt cọc nhằm vào cả hai mục đích trên. Thỏa thuận đặt cọc giữa các bên phải được lập thành văn bản, nếu đối tượng đặt cọc mà pháp luật quy định phải công chứng, chứng thực thì các bên phải tuân thủ quy định này. Đặt cọc thường được áp dụng trong các hợp đồng mua bán, trong đó có mua bán bất động sản.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

——————-

 ……………, ngày … tháng … năm 2019

HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC MUA BÁN ĐẤT

(V/v Mua bán nhà đất)

Hôm nay, tại địa chỉ: ……………………, chúng

tôi gồm:

I. BÊN ĐẶT CỌC (tức Bên A):

Ông(Bà): …………………………. Sinh năm: …………………

CMND/ Căn cước công dân số: …………………..

Cấp ngày: ………………………………………Nơi cấp: ………………………………………

Hộ khẩu thường trú: ……………………

Nơi ở hiện tại: …………………………..

II.  BÊN NHẬN ĐẶT CỌC (tức Bên B):

Họ và tên chủ hộ: ………………………………………………. Sinh năm: ………………..

CMND/ Căn cước công dân số: ………………………

Cấp ngày: …………………………………………..Nơi cấp: …………………………………..

Nơi ở hiện tại: …………………………….

Các thành viên trong gia đình bên bán (bên B):

Ông (Bà):…………………………Sinh ngày: …………………………

CMND/Căn cước công dân số: ………………………

Cấp ngày: ……………………………………….. Nơi cấp: ………………………………….

Hộ khẩu thường trú:………………………..

Nơi ở hiện tại: …………………………….

Ông (Bà): …………………… Sinh ngày: ………………………….

CMND/Căn cước công dân số: ……………………

Cấp ngày:  ……………………. Nơi cấp: …………………………………….

Hộ khẩu thường trú: …………………………

Nơi ở hiện tại: ……………………………

III. Cùng những người làm chứng:

1. Ông (Bà):…………………………………………………..Sinh ngày: ……………………….

CMND/Căn cước công dân số: …………………………………………………………………

Cấp ngày: ……………………………………….. Nơi cấp: ……………………………………

Hộ khẩu thường trú:…………………………………………………………………………………

Nơi ở hiện tại: …………………………………………………………………………………………

2. Ông (Bà): ………………………………………… Sinh ngày: ……………………….

CMND/Căn cước công dân số: ……………………………………………………………….

Cấp ngày:  …………………………………….. Nơi cấp: …………………………………….

Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………

Nơi ở hiện tại: …………………………………………………………………………………………

Hai bên đồng ý thực hiện ký kết Hợp đồng đặt cọc với các thỏa thuận sau đây:

Điều 1: Tài sản đặt cọc

Tài sản đặt cọc là khoản tiền mặt trị giá …………………………………………….  đồng.

(bằng chữ: ……………………. )

Điều 2: Mục đích đặt cọc

Việc đặt cọc số tiền theo Điều 1 của Hợp đồng này nhằm mục đích đảm bảo thực hiện việc Bên B sẽ chuyển nhượng cho bên A quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số: ……………………………. do …………………… cấp ngày ……………………..; Số vào sổ cấp GCN: …………………………….

Cụ thể như sau:

*  Đất ở:………………………………

– Thửa đất số: …………………………  – Tờ bản đồ số: ……………………….

– Địa chỉ:  ……………………….

– Diện tích: …………………………

– Hình thức sử dụng: ……………………….

– Mục đích sử dụng đất: ………………………..

– Thời hạn sử dụng đất: …………………………..

– Nguồn gốc sử dụng: …………………………

*  Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở nêu trên hai bên thỏa thuận là: ……………. (bằng chữ: …………………………..)

Điều 3: Thời hạn đặt cọc

Thời hạn đặt cọc được tính kể từ ngày ký hợp đồng này đến khi hai bên ký công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở nêu trên (hai bên thống nhất vào ngày ………………..).

Điều 4: Nghĩa vụ và quyền của Bên A

4.1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

a) Giao tài sản đặt cọc cho Bên B theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng này;

b) Giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại Điều 3 nêu trên. Nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được) thì Bên A bị mất tài sản đặt cọc.

4.2. Bên A có các quyền sau đây:

a) Nhận lại tài sản đặt cọc từ Bên B hoặc được trừ phần tài sản đó khi thực hiện nghĩa vụ trả tiền cho Bên B trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc đạt được);

b) Nhận lại và sở hữu tài sản đặt cọc cùng với một khoản tiền gấp 3 lần giá trị tài sản đặt cọc trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được).

Điều 5: Nghĩa vụ và quyền của bên B:

5.1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

a) Trả lại tài sản đặt cọc cho Bên A hoặc trừ phần tài sản bên A đã đặt cọc để thực hiện nghĩa vụ trả tiền trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc đạt được);

b) Trả lại tài sản đặt cọc và một khoản tiền gấp 3 lần giá trị tài sản đặt cọc cho Bên A trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được);

c) Tạo mọi điều kiện khi bên A có yêu cầu, ký kết và bàn giao các giấy tờ pháp lý cần thiết để thực hiện việc chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở nêu trên cho bên A khi có đủ điều kiện và theo quy định của pháp luật.

d) Chịu mọi chi phí liên quan đến việc chuyển nhượng sang tên Quyền sử dụng đất và nhà ở cho Bên A (gồm: Phí công chứng, thuế thu nhập cá nhân, lệ phí trước bạ, phí thẩm định hồ sơ và tiền dịch vụ liên quan (nếu có)).

e) Bên B cam kết vào thời điểm chuyển nhượng, quyền sử dụng đất và nhà ở không bị hạn chế giao dịch dân sự và không bị ảnh hưởng bởi bên thứ ba. Trường hợp vì bị hạn chế giao dịch mà không thực hiện được việc mua bán, Bên B trả lại tiền đặt cọc và chịu phạt cọc gấp 3 lần.

5.2. Bên B có các quyền sau đây:

Sở hữu tài sản đặt cọc nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được).

Điều 6: Giải quyết tranh chấp

Nếu trong quá trình thực hiện Hợp đồng phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc thiện chí, hợp tác và tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai Bên có quyền khởi kiện để yêu cầu Toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

Điều 7: Cam đoan của các bên

 Bên A và bên B cùng nhất trí cam đoan những nội dung sau đây

a) Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

b) Việc giao kết Hợp đồng này là hoàn toàn tự nguyện; không bị lừa dối hoặc ép buộc;

c) Hai bên cam kết thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

Điều 8: Điều khoản cuối cùng

a) Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này;

b) Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu rõ và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký tên vào Hợp đồng;

c) Hợp đồng có hiệu lực kể từ thời điểm các bên ký.

BÊN ĐẶT CỌC (Bên A)   
(Ký và ghi rõ họ tên)
BÊN NHẬN ĐẶT CỌC (Bên B )      
 (Ký và ghi rõ họ tên)
Người làm chứng
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người làm chứng
(Ký và ghi rõ họ tên)

3. Mẫu Hợp đồng trả tiền đặt cọc

Hợp đồng trả tiền đặt cọc là văn bản được cá nhân, tổ chức sử dụng để xác nhận việc bên nhận tiền đặt cọc đã thực hiện trả lại số tiền đặt cọc đã nhận theo đúng thỏa thuận của các bên.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—–o0o—–

HỢP ĐỒNG TRẢ TIỀN ĐẶT CỌC

(Số:…………………….)

– Căn cứ Bộ luật dân sự năm 2015;

– Căn cứ nhu cầu và khả năng của các bên.

Hôm nay, ngày….. tháng……. năm…….. tại địa chỉ…………………………., chúng tôi gồm:

Bên Trả tiền đặt cọc:

Ông/Bà:………………………………….                       Sinh năm:…………

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số:………………………. Do CA…………….. Cấp ngày…./…../…..

Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………

Hiện tại cư trú tại:………………………………………………………….

Số điện thoại liên hệ:………………………….

Và:

Bên Nhận tiền trả tiền đặt cọc (Bên B):

Ông/Bà:………………………………….                       Sinh năm:…………

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số:………………………. Do CA…………….. Cấp ngày…./…../…..

Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………

Hiện tại cư trú tại:………………………………………………………….

Số điện thoại liên hệ:………………………….

Đã trao đổi, thương lượng, cùng thỏa thuận và ký kết Hợp đồng trả tiền đặt cọc nhằm xác nhận Bên A đã trả lại số tiền ………… VNĐ (Bằng chữ:…………………… Việt Nam Đồng) đã nhận của Bên B theo Hợp đồng đặt cọc………… số………… ngày…./…./…….. để đảm bảo……………………

Với những nội dung sau:

Điều 1. Xác nhận

Vào hồi….. giờ….. phút, ngày…. tháng……. năm………, tại Phòng….. Số nhà…… Đường…… Xã………………….. Bên A đã giao trả số tiền…………… VNĐ (Bằng chữ:………………. Việt Nam Đồng) cho Bên B do hai bên đã……….. Hợp đồng………… (thực hiện công việc được bảo đảm). Đây là số tiền mà Bên A đã nhận được từ Bên B theo Hợp đồng đặt cọc số………. được ký kết giữa hai bên vào ngày…./……/…….. dùng để đảm bảo cho việc………… Hợp đồng……………

Bên B đã nhận tiền từ Bên A, kiểm tra và xác nhận đã nhận đúng số tiền như đã nêu trên theo thỏa thuận.

Điều 2. Cam kết

Bên A cam kết sẽ:

– Tiếp tục thực hiện việc……………. với Bên B.

– Bồi thường thiệt hại cho Bên B nếu Bên A có hành vi gây thiệt hại cho Bên B, trừ trường hợp việc gây thiệt hại là do sự kiện bất khả kháng hoặc hai bên có thỏa thuận khác.

– …

Bên B cam kết sẽ:

– Tiếp tục thực hiện việc………….. với Bên A.

– …

Những cam kết trên có hiệu lực tới hết ngày…./…./….. hoặc khi………… (ví dụ: hai bên có thỏa thuận khác)

Điều 3. Giải quyết tranh chấp

Trong trường hợp phát sinh tranh chấp, các bên đồng ý ưu tiên giải quyết thông qua trao đổi, thương lượng. Nếu việc trao đổi, thương lượng không hòa giải được tranh chấp sau …. ngày, kể từ ngày  phát sinh tranh chấp thì một bên hoặc cả hai bên có quyền đưa tranh chấp ra Tòa án có thẩm quyền để giải quyết theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự.

Điều 4. Hiệu lực hợp đồng

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày…./…./….

Hợp đồng này được lập thành 2 bản viết tay, mỗi bản gồm….. trang được giao cho mỗi bên 1 bản và có giá trị như nhau.

Bên A………., ngày…. tháng…. năm………..
Bên B

4. Mẫu Biên bản đặt cọc

Biên bản đặt cọc là văn bản được xác lập bởi các chủ thể trong quan hệ thực hiện bàn giao đặt cọc sau khi đã thỏa thuận, thống nhất nhằm làm căn cứ để chứng minh việc bàn giao đã hoặc sẽ diễn ra trên thực tế. Dưới đây là mẫu biên bản đặt cọc cụ thể:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

————–

….., ngày…. tháng…. năm …..

BIÊN BẢN ĐẶT CỌC

  • Căn cứ theo Bộ luật dân sự 2015;
  • Căn cứ Bản hợp đồng số:…/….-….. Hợp đồng bàn giao tài sản đặt cọc…………;

Hôm nay, ngày ….. tháng …. năm …………, tại ……..

Chúng tôi gồm các bên như sau:

Bên đặt cọc ( Bên A)

Ông/Bà: ……………………………………………………………………………

CMND số: ……………… Ngày cấp:…/…./…… Nơi cấp:…………………….

Đăng ký hộ khẩu: …………………………………………………………………

Chỗ ở hiện nay:……………………………………………………………………

Số điện thoại liên hệ:………………………………………………………………

Bên nhận đặt cọc ( Bên B)

Ông/Bà: ……………………………………………………………………………………….

CMND số: ……………… Ngày cấp:…/…./…… Nơi cấp:…………………………………

Đăng ký hộ khẩu: ……………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện nay:……………………………………………………………………………….

Số điện thoại liên hệ:………………………………………………………………………….

Sau khi hai bên bàn bạc, thống nhất bên A  đồng ý  đặt cọc cho bên B với tài sản là :…

( Thông tin tài sản)

-Loại tài sản:

-Giá trị tài sản:

Hai bên đã tiến hành lập Biên bản đặt cọc theo thoả thuận đặt cọc tài sản với nội dung như sau:

1. Bên A đã tiến hành bàn giao tài sản đặt cọc cho bên B

2. Bên A đã nhận đủ số tiền đặt cọc do Bên B giao là: …………… VNĐ ( Số tiền bằng chữ:………………… VNĐ)

3. Lý do đặt cọc: ……………………………………………………………………

4. Hình thức thanh toán:…………………………………………………………….

Biên bản đặt cọc này được lập thành 02 bản giống nhau, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị pháp lý như nhau.

BÊN ĐẶT CỌC                                                                     BÊN NHẬN ĐẶT CỌC

5. Mẫu Biên bản giao tiền đặt cọc

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

———–***———–

BIÊN BẢN GIAO TIỀN ĐẶT CỌC

Hôm nay, ngày … tháng … năm 201…;  tại …………………., Chúng tôi gồm :

BÊN A:  BÊN NHẬN TIỀN (Sau đây được gọi là “Bên A”)

Ông: ……………….

Sinh năm: …………………
CMND số: …………………..                Cấp ngày: ………………..

Cấp tại: …………………..
Hộ khẩu thường trú: …………………………
Nơi ở hiện tại:

……………………

BÊN B: BÊN GIAO TIỀN (Sau đây được gọi là “Bên B”)

Ông (Bà): ………………………………….

Sinh năm: …………………
CMND số: …………………..                Cấp ngày: ………………..

Cấp tại: …………………..
Hộ khẩu thường trú: …………
Nơi ở hiện tại:

…………

Hai bên tiến hành cam kết những nội dung như sau:

  1.  Bên A đã nhận dủ số tiền do Bên B giao là: ……………………….. VNĐ (Bằng chữ: ……………………… đồng Việt Nam).
  2.  Lý do:

Sắp xếp công việc cho cô:………………………………

  1. Hai bên cam kết nếu giao dịch không thể thực hiện được trong thời hạn là: …. Tháng thì Bên nhận tiền sẽ hoàn trả lại cho Bên giao tiền số tiền đã giao theo Biên bản này, cộng thêm phần lãi suất ngân hàng tính theo chỉ số lãi suất của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
  2. Nếu Bên B cảm thấy có dấu hiệu lừa dối có quyền yêu cầu Bên A hoàn trả số tiền này bất kỳ lúc nào, nếu Bên A không thực hiện theo yêu cầu, số tiền sẽ được cộng thêm phần trăm theo số ngày chậm trả.
  3. Nếu tiến độ thực hiện yêu cầu trên Biên bản này bị ảnh hưởng do những trường hợp bất khả kháng do Bộ Luật Dân sự quy định, thì các bên sẽ cùng nhau thỏa thuận khắc phục sự cố, và thời gian này sẽ không được tính vào thời hạn thực hiện công việc.
  4. Trong trường hợp các bên xảy ra mâu thuẫn sẽ ưu tiên phương pháp hòa giải, nếu vẫn không thể giải quyết sẽ khởi kiện ra Tòa án có thẩm quyền.
  5. Biên bản giao tiền đặt cọc này được lập thành 02 bản giống nhau, mỗi bên giữ 01 bản để làm bằng chứng cho việc giao dịch giữa các bên.
BÊN NHẬN TIỀNBÊN GIAO TIỀN

XÁC NHẬN CỦA NHÂN CHỨNG:

Ngày … tháng … năm 2014 tại: ……………………

Chúng tôi gồm:
1. ………………………. Sinh năm:…………
CMND số: ……………………. do CA………………. cấp ngày………………..
Địa chỉ: ……………………….

2. ……………………………………… Sinh năm:…………
CMND số: ……………………. do CA………………. cấp ngày………………..
Địa chỉ: ………………………….
Cả hai được…………………..(bên B) và ……………………..(bên A) mời làm chứng việc hai bên ký kết Biên bản này.

CHÚNG TÔI XÁC NHẬN :

BÊN A:  BÊN NHẬN TIỀN (Sau đây được gọi là “Bên A”)

Ông: ………………………..

Sinh năm: …………………
CMND số: …………………..                Cấp ngày: ………………..

Cấp tại: …………………..
Hộ khẩu thường trú: ……………………
Nơi ở hiện tại:

……………………………………

BÊN B: BÊN GIAO TIỀN (Sau đây được gọi là “Bên B”)

Ông (Bà): ………………………………….

Sinh năm: …………………
CMND số: …………………..                Cấp ngày: ………………..

Cấp tại: …………………..
Hộ khẩu thường trú: ………………………
Nơi ở hiện tại:

……………………………..

– Hai bên thoả thuận và ký kết hợp đồng hoàn toàn tự nguyện, không bị ai lừa dối, đe doạ hay cưỡng ép.

– Tại thời điểm ký kết Biên bản xác nhận Bên A và Bên B hoàn toàn minh mẫn, sáng suốt và có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo qui định của Pháp luật.

– Chúng tôi đã ghi nhận có sự thoả thuận của Bên A và Bên B rồi đánh máy, in thành văn bản.

– Trước khi Bên A và Bên B ký kết Biên bản này, chúng tôi đã đọc lại nội dung cho hai ông, bà nghe và hoàn toàn nhất trí công nhận nội dung này đúng như hai bên đã thoả thuận.

– Bên A và Bên B ký vào Biên bản này trước sự chứng kiến của chúng tôi. Chúng tôi xác nhận chữ ký trong bản hợp đồng này là của Bên A và Bên B

Biên bản gồm 05 trang 03 bản, mỗi bên lưu giữ một bản để thực hiện, bên làm chứng giữ 01 bản.

Người làm chứng  1Người làm chứng  2

Tham khảo thêm:

DỊCH VỤ TƯ VẤN SOẠN HỢP ĐỒNG TRỌN GÓI CHỈ 500.000đ

(Giao kết quả ngay lập tức sau 24h)

Liên hệ: 1900.0191

CÁC LOẠI HỢP ĐỒNGThời gian hoàn thành
Hợp đồng kinh tế, thương mại24h
Hợp đồng mua bán hàng hóa24h
Hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa24h
Hợp đồng mua bán nguyên liệu/xăng dầu/khí đốt24h
Hợp đồng mua bán lâm sản/hải sản/thủy sản/nông sản24h
Hợp đồng kinh doanh thương mại quốc tế24h
Hợp đồng gia công/đặt hàng24h
Hợp đồng lắp đặt24h
Hợp đồng quảng cáo/marketing/PR24h
Hợp đồng vận tải/vận chuyển24h
Hợp đồng dịch vụ24h
Hợp đồng tư vấn thiết kế24h
Hợp đồng thuê khoán24h
Hợp đồng thầu/đấu thầu24h
Hợp đồng xây dựng/thi công24h
Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất24h
Hợp đồng chuyển nhượng căn hộ/nhà ở/thửa đất/dự án24h
Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất24h
Hợp đồng thuê đất/nhà ở/mặt bằng24h
Hợp đồng thuê xưởng/khu công nghiệp/kho bãi24h
Hợp đồng góp vốn/tài sản24h
Hợp đồng chuyển nhượng vốn/cổ phần24h
Hợp đồng thuê mượn tài sản24h
Hợp đồng thuê thiết bị/dụng cụ24h
Hợp đồng thỏa thuận cho vay tiền24h
Hợp đồng liên doanh/liên danh24h
Hợp đồng hợp tác kinh doanh 2 bên24h
Hợp đồng hợp tác kinh doanh 3 bên24h
Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp24h
Hợp đồng chuyển giao công nghệ24h
Hợp đồng chuyển nhượng mô hình kinh doanh24h
Hợp đồng nhượng quyền thương hiệu24h
Hợp đồng đại diện hình ảnh24h
Hợp đồng quản lý ca sĩ/người mẫu24h
Hợp đồng ủy thác xuất nhập khẩu24h
Hợp đồng đầu tư24h
Hợp đồng đại lý/đại lý độc quyền24h
Hợp đồng lao động24h
Hợp đồng giáo dục/đào tạo24h
Hợp đồng tài trợ/ký quỹ24h
Hợp đồng đặt cọc24h
Hợp đồng ủy quyền24h
24h

Kho mẫu hợp đồng của chúng tôi luôn được cập nhật những mẫu Hợp đồng chi tiết, đầy đủ nhất. Tất cả các loại hợp đồng kinh tế; hợp đồng dân sự; hợp đồng thương mại; hợp đồng mua bán; hợp đồng dịch vụ; hợp đồng kinh doanh đều được xây dựng dựa trên các quy định về hợp đồng mới nhất căn cứ vào những điều chỉnh của Luật Thương mại, Luật Dân sự, Luật Doanh nghiệp tại từng thời kỳ.

Dựa trên nguyên tắc trung thực, thiện chí và tôn trọng thỏa thuận của các bên nằm trong hành lang pháp luật cho phép. Chúng tôi sẽ đảm bảo tính pháp lý cao nhất cho mỗi hợp đồng, có thể sử dụng làm căn cứ giải quyết mọi tranh chấp sau này và tham gia các thủ tục hành chính, khởi kiện, điều tra hợp pháp.

Với nguyên tắc nhanh chóng, chính xác, thuận tiện, chúng tôi đáp ứng được mọi nhu cầu dù khó khăn nhất từ phía khách hàng. Hãy liên hệ ngay để nhận được ưu đãi khi đặt Dịch vụ soạn Hợp đồng qua Hotline 1900.0191.

Dịch vụ Hợp đồng khác của Công ty Luật LVN

Bên cạnh dịch vụ soạn thảo Hợp đồng, để bảo vệ cho khách hàng mọi lúc mọi nơi trên những hợp đồng đã được ký kết, chúng tôi cung cấp các dịch vụ như kiểm tra, đánh giá hợp đồng; tùy chỉnh điều khoản theo yêu cầu thực tế; giải quyết các tranh chấp về hợp đồng; tư vấn xử lý vi phạm hợp đồng và hàng loạt những vướng mắc khác.

  • Rà soát nội dung của hợp đồng;
  • Phân loại hợp đồng;
  • Làm rõ bản chất, mục đích, ý nghĩa, đặc điểm của các loại hợp đồng;
  • Tư vấn đàm phán hợp đồng;
  • Giải quyết tranh chấp hợp đồng;
  • Giải quyết thanh lý hợp đồng và thu hồi công nợ;
  • Xây dựng hệ thống hợp đồng mẫu nội bộ;
  • Tư vấn cập nhật pháp luật về hợp đồng;
  • Bổ sung Phụ lục Hợp đồng;
  • Các vấn đề liên quan tới hóa đơn, thuế, giấy phép;

Mọi yêu cầu xin gửi về hòm thư: [email protected] hoặc liên hệ trực tiếp Hotline: 1900.0191 để được chúng tôi hỗ trợ.

Với thời gian tiếp nhận là 24/7, phục vụ khách hàng là hạnh phúc của chúng tôi.

Xin trân trọng cảm ơn!


TỔNG ĐÀI LUẬT SƯ 1900 0191 - GIẢI ĐÁP PHÁP LUẬT TRỰC TUYẾN MIỄN PHÍ MỌI LÚC MỌI NƠI
Trong mọi trường hợp do tính cập nhật của văn bản biểu mẫu pháp luật và sự khác nhau của từng tình huống, việc tự áp dụng sẽ dẫn đến hậu quả không mong muốn.
Để được tư vấn hướng dẫn trực tiếp cho tất cả các vướng mắc, đưa ra lời khuyên pháp lý an toàn nhất, quý khách vui lòng liên hệ Luật sư - Tư vấn pháp luật qua điện thoại 24/7 (Miễn phí) số: 1900.0191 để gặp Luật sư, Chuyên viên tư vấn pháp luật.

Bộ phận tư vấn pháp luật – Công ty luật LVN

1900.0191