Trang chủ - Hợp đồng cung cấp dịch vụ tâm linh, tôn giáo

Hợp đồng cung cấp dịch vụ tâm linh, tôn giáo

Hợp đồng cung cấp dịch vụ tâm linh, tôn giáo, tín ngưỡng. Việt Nam là quốc gia có bề dày trong hoạt động tôn giáo với chủ yếu là đạo phật và đạo thiên chúa, các sự kiện, hoạt động văn hóa liên quan thường xuyên được tổ chức, dẫn tới những dịch vụ đi kèm cũng không kém phần phong phú. Cụ thể có thể nói tới các dịch vụ phổ biến như xem hướng nhà, đặt móng, làm lễ, giải hạn, lập đền thờ, các dịch vụ này nếu với mức độ thấp và lẻ tẻ, ít ai cần sử dụng mẫu hợp đồng và thỏa thuận. Tuy nhiên nếu được thực hiện thường xuyên, có tính lợi nhuận hoặc cần phải kê khai với cơ quan chức năng có thẩm quyền cụ thể thì việc văn bản hóa những dịch vụ này là cần thiết, hạn chế những hiện tượng lợi dụng tín ngưỡng nhằm trục lợi bất chính.

Xin mời các bạn theo dõi bản mẫu sơ lược của dạng Hợp đồng này bên dưới đây.

Mẫu Hợp đồng cung cấp dịch vụ tâm linh, tôn giáo

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

————-

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ TÍN NGƯỠNG

<V/v: Cung cấp dịch vụ tín ngưỡng>

Số:…………./HĐDV

Căn cứ:

  • Bộ Luật Dân Sự 2015;
  • Luật tín ngưỡng, tôn giáo 2016;
  • Và các văn bản hướng dẫn thi hành khác;
  • Nhu cầu thực tế của hai bên.

Hôm nay. Ngày…………………………tại trụ sở………………Chúng tôi gồm:

Bên Cung ứng dịch vụ ( Bên A):

Công ty:…………………………………………………………………………..

Trụ sở:……………………………………………………………………………

Đại diện:…………………………………………………………………………

Chức vụ:…………………………………………………………………………

Theo Ủy Quyền ( nếu có ):………………………………………………………

Văn bản chấp thuận về hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo:……………………….

GCNĐKKD:…………………………………………………………………….

Mã số thuế:……………………………………………………………………..

SĐT:…………………………………………………………………………….

FAX:……………………………………………………………………………

Số TKNH:………………………………………………………………………

Ngân Hàng:……………………………chi nhánh…………………………….

Bên Sử dụng dịch vụ ( Bên B):

Công ty:………………………………………………………………………..

Trụ sở:……………………………………………………………………………

Đại diện:…………………………………………………………………………

Chức vụ:…………………………………………………………………………

Theo Ủy Quyền ( nếu có ):………………………………………………………

GCNĐKKD:…………………………………………………………………….

Mã số thuế:……………………………………………………………………..

SĐT:…………………………………………………………………………….

FAX:……………………………………………………………………………

Cá nhân:Ông/Bà:……………………………………………………………….

CCCD/CMND:…………………………………………………………………

Nơi cấp:……………………………….Ngày cấp……………………………..

HKTT:…………………………………………………………………………

Nơi cư trú hiện nay:…………………………………………………………..

SĐT:………………………………………………………………………….

Hai bên thống nhất một số điều khoản sau:

Điều 1: Đối tượng của hợp đồng

– Bên A thực hiện cung cấp dịch vụ thực hiện công việc theo chỉ dẫn của bên B, Bên B thanh toán thù lao cho Bên A.

– Chi tiết Công việc như sau:

+ Địa điểm thực hiện công việc:…………………………………………………

+ Hoạt động tâm linh, tín ngưỡng, tôn giáo:…………………………………….

Điều 2: Thời hạn thực hiện công việc

– Thời gian thực hiện công việc bắt đầu từ thời điểm Bên A giao toàn bộ những chỉ dẫn, yêu cầu cho Bên B biết đến ngày hoàn thành xong công trình:……………………………………………………………………ngày

– Sau khi kết thúc thời gian thực hiện theo thỏa thuận trong Hợp đồng mà công việc chưa hoàn thành và Bên A vẫn tiếp tục thực hiện công việc, Bên B biết nhưng không phản đối thì Bên A thực hiện công việc cho tới khi công trình hoàn thành theo đúng yêu cầu.

Điều 3: Thù lao và phương thức thanh toán

– Giá trị Hợp đồng:……………………………………………VNĐ

( Bằng chữ:……………………………………………………VNĐ)

 + Giá trị đã bao gồm….. thuế GTGT, phí và lệ phí khác.

( Dựa trên tình hình giá nguyên vật liệu có thể thay đổi nên nếu có sự thay đổi thì Bên A thông báo cho Bên B biết về thay đổi giá trị Hợp Đồng)

– Phương thức thanh toán:

+ Ngay sau khi giao kết hợp đồng trong thời hạn…..ngày  thì Bên B tiến hành tạm ứng trước…………VNĐ cho Bên A.

+ Thời điểm kết thúc thời hạn hợp đồng hoặc thời điểm công việc đã hoàn thành và đảm bảo chất lượng thì Bên B thanh toán cho Bên A toàn bộ giá trị Hợp đồng còn lại.

– Việc thanh toán qua hình thức Ngân Hàng của Bên A

Điều 4: Quyền và nghĩa vụ các Bên

1.Quyền và nghĩa vụ Bên A:

– Yêu cầu bên B cung cấp thông tin, yêu cầu về dịch vụ thực hiện;

– Được thay đổi điều kiện thực hiện dịch vụ vì lợi ích của Bên B mà không nhất thiết phải chờ ý kiến của Bên B, nếu việc chờ ý kiến gây thiệt hại cho Bên B, nhưng phải báo trước cho Bên B trong thời hạn…. ngày;

– Thông báo về giá trị nguyên, vật liệu trong trường hợp giá thị trường có sự thay đổi;

– Có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại;

– Yêu cầu Bên B thanh toán thù lao dịch vụ;

– Thực hiện công việc đúng theo thỏa thuận;

– Không được giao cho Bên thứ 3 thực hiện công việc nếu không sự đồng ý của Bên B;

– Giao trả lại cho Bên B toàn bộ hồ sơ, phương tiện , tài liệu;

– Báo ngay cho Bên B biết về thông tin, tài liệu thực hiện công việc nếu tài liệu không đảm bảo chất lượng công việc;

– Giữ bí mật thông tin trong khi thực hiện dịch vụ;

– Bồi thường thiệt hại nếu gây thiệt hại cho Bên B;

– Quyền và nghĩa vụ khác.

2. Quyền và nghĩa vụ Bên B

– Yêu cầu bên A thực hiện dịch vụ theo đúng thỏa thuận;

– Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại;

– Yêu cầu Bên A trả lại toàn bộ hồ sơ, phương tiện ,tài liệu;

– Yêu cầu Bên B giữ bí mật thông tin về công việc;

– Cung cấp cho bên A về hiện trạng, tình hình, thông tin về yêu cầu chất lượng công trình;

– Thanh toán thù lao đúng theo thỏa thuận;

– Quyền và nghĩa vụ khác.

Điều 5: Chế tài trong hợp đồng

1. Phạt vi phạm Hợp đồng:

– Đối với mỗi hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ Hợp đồng thì Bên bị vi phạm yêu cầu Bên vi phạm thực hiện một khoản phạt là:……………………..VNĐ

2. Đơn phương chấm dứt Hợp đồng

– Bên A yêu cầu đơn phương chấm dứt Hợp đồng trong các trường hợp sau:

+ Bên B không thực hiện việc tạm ứng trong thời hạn Điều 3 Hợp đồng này;

+ Bên B không cung cấp, cung cấp sai thông tin về địa điểm, tài liệu, phương tiện để thực hiện công việc mà Bên A đã thông báo yêu cầu.

– Bên B yêu cầu đơn phương chấm dứt Hợp đồng trong các trường hợp sau:

+ Bên A tự ý giao cho Bên thứ 3 mà không có sự đồng ý của Bên B;

+ Bên A thực hiện không đúng theo tiêu chuẩn, chất lượng mà Bên B không đồng ý.

3.Chấm dứt Hợp đồng:

– Hợp đồng bị chấm dứt trong các trường hợp sau:

+ Hợp đồng kết thúc thời hạn tại Điều 2 Hợp đồng này hoặc Dịch vụ, công việc đã hoàn thanh;

+ Các Bên thỏa thuận chấm dứt Hợp Đồng trước thời hạn;

+ Trường hợp một Bên đơn phương chấm dứt Hợp đồng;

+ Có quyết định của CQNN có thẩm quyền yêu cầu.

– Trường hợp Bên A có lỗi dẫn đến chấm dứt Hợp đồng và Bên B không có lỗi thì Bên yêu cầu hoàn lại khoản thù lao và phải bồi thường thiệt hại cho Bên B

– Trường hợp Bên A không có lỗi dẫn đến chấm dứt Hợp đồng thì Bên B không có quyền yêu cầu Bên A hoàn lại khoản thù lao cho Bên B.

Điều 6: Cam kết chung của hai bên

1. Các Bên cam kết thực hiện đúng quyền và nghĩa vụ theo Hợp đồng.

2. Các Bên ưu tiên thương lượng, thỏa thuận để giải quyết các tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện Hợp đồng. Trong trường Hợp không giải quyết không giải quyết bằng thỏa thuận thì TAND…………………..Có thẩm quyền giải quyết.

3. Các bên đảm bảo ký kết hợp đồng tự nguyện, thiện chí.

4.Hợp đồng được chia làm … bản, mỗi bản có giá trị pháp lý như nhau.

5. Hợp đồng có hiệu lực từ ngày hai bên ký kết, là ngày………………………

Đại diện Bên A                                                             Đại diện Bên B


TỔNG ĐÀI LUẬT SƯ 1900 0191 - GIẢI ĐÁP PHÁP LUẬT TRỰC TUYẾN MIỄN PHÍ MỌI LÚC MỌI NƠI
Trong mọi trường hợp do tính cập nhật của văn bản biểu mẫu pháp luật và sự khác nhau của từng tình huống, việc tự áp dụng sẽ dẫn đến hậu quả không mong muốn.
Để được tư vấn hướng dẫn trực tiếp cho tất cả các vướng mắc, đưa ra lời khuyên pháp lý an toàn nhất, quý khách vui lòng liên hệ Luật sư - Tư vấn pháp luật qua điện thoại 24/7 (Miễn phí) số: 1900.0191 để gặp Luật sư, Chuyên viên tư vấn pháp luật.

Bộ phận tư vấn pháp luật – Công ty luật LVN

1900.0191