Trang chủ - Hợp đồng thiết kế phòng thờ

Hợp đồng thiết kế phòng thờ

Hợp đồng thiết kế phòng thờ, thiết kế khu vực ban thờ hay miếu, đình, tự. Phòng thờ là một trong những kiến trúc quan trọng trong ngôi nhà của mỗi người dân, với văn hóa lâu đời, thói quen thờ cúng và ghi nhớ công ơn của tổ tiên, việc thờ tự, lễ nghĩa luôn rất được coi trọng. Vì lẽ đó, không gian phòng thờ có thể là điểm nhấn và cũng là nơi hay lui đến của tất cả các thành viên trong gia đình, khung cảnh, bài trí cần được thiết kế phù hợp, trang trọng, thoáng mát thể hiện chiều sâu của gia chủ cũng như tôn giáo, văn hóa của căn nhà.

Hợp đồng thiết kế phòng thờ là một nhánh văn bản nhỏ của dạng Hợp đồng thiết kế, tuy nhiên ngoài những đặc điểm chung, Hợp đồng này cũng có một số điểm khác biệt ví dụ như hướng lựa chọn, những yêu cầu của gia chủ, sự đặc biệt và phù hợp về tổng thể chung của cả căn nhà, giá cả và thi công, trách nhiệm và các thỏa thuận tín ngưỡng khác.

Xin mời các bạn theo dõi biểu mẫu của chúng tôi cung cấp dưới đây.

Mẫu Hợp đồng thiết kế phòng thờ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
………, ngày … tháng … năm …

HỢP ĐỒNG THIẾT KẾ PHÒNG THỜ

Căn cứ vào: 

  • Bộ Luật Dân sự số 91/2014/QH13 ngày 24/11/2015 của Quốc hội nước CHXHCNVN;
  • Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của Quốc hội nước CHXHCNVN;
  • Các văn bản pháp luật khác có liên quan;
  • Khả năng và nhu cầu của các bên;

Hôm nay, ngày … tháng … năm ….tại …………………., chúng tôi gồm có:

BÊN A: (Bên giao thiết kế)…………………………………………………………………
Mã số thuế:…………………………………………………………………
Địa chỉ:…………………………………………………………………
Số fax:…………………………………………………………………
Số tài khoản:…………………………………………………………………
Đại diện theo pháp luật:…………………………………………………………………
CCCD/Hộ chiếu:…………………………………………………………………
Chức vụ:…………………………………………………………………

Và: 

BÊN B: (Bên nhận thiết kế)…………………………………………………………………
Mã số thuế:…………………………………………………………………
Địa chỉ:…………………………………………………………………
Số fax:…………………………………………………………………
Số tài khoản:…………………………………………………………………
Đại diện theo pháp luật:…………………………………………………………………
CCCD/Hộ chiếu:…………………………………………………………………
Chức vụ:…………………………………………………………………

Hai Bên thoả thuận và thống nhất ký kết Hợp đồng thiết kế công trình (Sau đây gọi là “Hợp đồng”) với các điều kiện và điều khoản như sau:

ĐIỀU 1: NỘI DUNG CÔNG VIỆC

1.1. Bên A giao và Bên B nhận thực hiện công việc: Thiết kế Kiến trúc và Nội thất cho công trình nhà ở dân dụng, cụ thể là phòng thờ tại địa chỉ ……………

Cấu tạo công trình thiết kế:

Diện tích thiết kế:

1.2. Nội dung thiết kế:

– Định dạng phong cách thiết kế

– Thiết kế kỹ thuật triển khai chi tiết

– Tư vấn vật liệu và chất liệu hoàn thiện nội thất

– Tư vấn chọn màu sắc và vật dụng nội thất

– Dự toán thi công

1.3. Hồ sơ thiết kế Bên B bàn giao cho Bên A gồm: 01 bộ hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công.

ĐIỀU 2: CHẤT LƯỢNG VÀ CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT, MỸ THUẬT

Chất lượng công việc do Bên B thực hiện phải đáp ứng yêu cầu của Bên A, chất lượng và yêu cầu kỹ thuật phải đảm bảo các tiêu chí sau:

– Có phương án thiết kế và phương án công nghệ phù hợp;

– An toàn trong xây dựng, vận hành, khai thác, sử dụng công trình, an toàn phòng, chống cháy nổ và bảo vệ môi trường.

– Đảm bảo thiết kế đúng tiêu chuẩn, chất lượng và kỹ thuật mà Bộ Xây dựng đã quy định.

ĐIỀU 3: THỜI GIAN, TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

3.1. Thời gian thực hiện Hợp đồng là … ngày hoặc tối đa … ngày nếu Bên A có nhiều điều chỉnh, không tính các ngày Lễ, Tết.

3.2. Tiến độ thực hiện công việc được tạm tính theo giai đoạn thiết kế cụ thể như sau:

– Giai đoạn 1: Giai đoạn thiết kế cơ sở: …. ngày kể từ ngày ký hợp đồng (đã bảo gồm thời gian chỉnh sửa)

– Giai đoạn 2: Triển khai hồ sơ kỹ thuật thi công: …. ngày kể từ ngày kết thúc Giai đoạn 1

– Giai đoạn 3: Triển khai chi tiết nội thất: …. ngày kể từ khi kết thúc Giai đoạn 2

ĐIỀU 4: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG

4.1. Đơn giá hợp đồng: ………………../m2

4.2. Giá trị hợp đồng tạm tính chưa bao gồm thuế: ……………

(Bằng chữ: ………………….)

ĐIỀU 5: ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN

5.1. Hình thức thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản

5.2. Tạm ứng

– Sau khi thoả thuận ký kết hợp đồng, Bên A sẽ tạm ứng cho Bên B …% giá trị hợp đồng.

5.3. Sau khi hoàn thành bàn giao hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công, hai bên thanh lý hợp đồng, Bên B xuất hoá đơn GTGT tương ứng với giá trị thanh lý hợp đồng cho Bên A. Bên A sẽ thanh toán cho Bên B ….% giá trị thanh lý hợp đồng công trình. Sau khi Bên B hoàn thành nhiệm vụ giám sát tác giả thi công công trình, Bên A sẽ thanh toán nốt 10% giá trị thanh lý hợp đồng còn lại cho Bên B.

5.4. Đơn vị tiền tệ áp dụng thanh toán là VNĐ

ĐIỀU 6: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ BÊN A

– Xác định rõ ràng nhiệm vụ thiết kế giao cho Bên B;

– Cung cấp toàn bộ hồ sơ, tài liệu, số liệu đảm bảo tính pháp lý cần thiết có liên quan đến công trình;

– Phối hợp với Bên B trong các phần việc có liên quan;

– Tạm ứng và quyết toán kịp thời với Bên B theo Điều 5 Hợp đồng này

– Thanh toán cho Bên B các khoản phí phát sinh đã được hai Bên thoả thuận và thống nhất;

– Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 7: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ BÊN B

– Tổ chức thực hiện công việc theo nội dung đã thoả thuận tại Điều 1 Hợp đồng;

– Thực hiện đúng nội dung, nhiệm vụ được giao;

– Bản thiết kế đảm bảo các tiêu chuẩn mỹ thuật và kỹ thuật và đáp ứng đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành;

– Bàn giao đầy đủ hồ sơ và thực hiện công việc đúng tiến độ quy định tại Điều 3 Hợp đồng này;

ĐIỀU 8: SỬA ĐỔI/TẠM NGƯNG/CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG

8.1. Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …/…/….

8.2. Bất kỳ sửa đổi hoặc bổ sung nào đối với Hợp đồng sẽ chỉ có hiệu lực khi có thoả thuận bằng văn bản giữa các Bên.

Các trường hợp tạm ngưng thực hiện hợp đồng:

– ………………

8.3. Hợp đồng chấm dứt trong các trường hợp sau:

– Hợp đồng hết hạn và các Bên không gia hạn Hợp đồng;

– Các bên thoả thuận chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn. Trong trường hợp này, các Bên sẽ thoả thuận về các điều kiện cụ thể liên quan đến việc chấm dứt Hợp đồng;

– Một trong các bên ngừng kinh doanh, không có khả năng chi trả các khoản nợ đến hạn, lâm vào tình trạng hoặc bị xem là mất khả năng thanh toán, có quyết định giải thể, phá sản. Trong trường hợp này Hợp đồng sẽ kết thúc bằng cách thức do Hai Bên thoả thuận và/hoặc phù hợp với các quy định của pháp luật hiện hành.

Khi có nhu cầu chấm dứt Hợp đồng, hai Bên tiến hành đối soát, thanh toán hoàn thiện các khoản phí Sau khi hai Bên hoàn thành toàn bộ các nghĩa vụ của mình sẽ tiến hành ký Biên bản Chấm dứt Hợp đồng.

8.4. Đơn phương chấm dứt hợp đồng

Trường hợp một Bên vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ trong Hợp đồng, Bên kia có quyền yêu cầu Bên vi phạm thực hiện đúng nghĩa vụ trong Hợp đồng. Nếu trong vòng … (…) ngày, Bên vi phạm vẫn không thực hiện, Bên bị vi phạm có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng mà không cần phải thông báo cho Bên còn lại

ĐIỀU 9: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc, phát sinh tranh chấp, hai Bên sẽ tự thương lượng, giải quyết trên tinh thần hợp tác, thiện chí. Nếu không thương lượng được, các Bên có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân cấp có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 10: ĐIỀU KHOẢN CHUNG

10.1. Hai Bên cam kết thực hiện đúng và đủ những điều khoản đã thoả thuận trong Hợp đồng.

10.3. Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này. Hai bên tự đọc lại và nghe đọc lại, hoàn toàn nhất trí với nội dung của Hợp đồng và cùng ký tên dưới đây để làm bằng chứng.

10.4. Hợp đồng gồm … (……) trang, có 10 (Mười) điều, được lập thành 02 (ba) bản có giá trị pháp lý như nhau, Bên A giữ 01 (một) bản, Bên B giữ 01 (một) bản./

ĐẠI DIỆN BÊN A
(Ký tên và đóng dấu)
ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký tên và đóng dấu)

TỔNG ĐÀI LUẬT SƯ 1900 0191 - GIẢI ĐÁP PHÁP LUẬT TRỰC TUYẾN MIỄN PHÍ MỌI LÚC MỌI NƠI
Trong mọi trường hợp do tính cập nhật của văn bản biểu mẫu pháp luật và sự khác nhau của từng tình huống, việc tự áp dụng sẽ dẫn đến hậu quả không mong muốn.
Để được tư vấn hướng dẫn trực tiếp cho tất cả các vướng mắc, đưa ra lời khuyên pháp lý an toàn nhất, quý khách vui lòng liên hệ Luật sư - Tư vấn pháp luật qua điện thoại 24/7 (Miễn phí) số: 1900.0191 để gặp Luật sư, Chuyên viên tư vấn pháp luật.

Bộ phận tư vấn pháp luật – Công ty luật LVN

1900.0191