Mẫu Báo cáo kết quả chào bán trái phiếu

Phụ lục số 13B

Mẫu Báo cáo kết quả chào bán trái phiếu

(Ban hành kèm theo Thông tư số 204/2012/TT-BTC  ngày 19 tháng 11 năm 2012 của  Bộ Tài chính hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chào bán chứng khoán ra công chúng)

 

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ CHÀO BÁN TRÁI PHIẾU RA CÔNG CHÚNG

 (Tên trái phiếu)

(theo Giấy chứng nhận chào bán số …/GCN-UBCK  ngày …. tháng …. năm….)

 

Kính gửi:Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước

 

Tên tổ chức phát hành:

Địa chỉ trụ sở chính:

Điện thoại:

Fax:

 

  1. Trái phiếu chào bán:
  2. Tên trái phiếu:
  3. Loại trái phiếu:
  4. Mệnh giá:
  5. Thời hạn trái phiếu:… năm
  6. Kỳ hạn trả lãi:
  7. Lãi suất: …%/năm
  8. Số lượng trái phiếu đăng ký chào bán:
  9. Số lượng trái phiếu bán thẳng cho nhà đầu tư có tổ chức (nếu có):
  10. Tổng khối lượng vốn huy động dự kiến :
  11. Ngày phát hành:
  12. Ngày bắt đầu chào bán:
  13. Ngày kết thúc chào bán:
  14. Thời hạn đăng ký mua: từ ngày….. đến ngày …..
  15. Ngày thanh toán tiền mua trái phiếu:
  16. Ngày kết thúc chuyển giao trái phiếu:

 

  1. Tổ chức bảo lãnh phát hành:
  2. Tên tổ chức bảo lãnh phát hành chính:
  3. Tên các tổ chức bảo lãnh phát hành khác và số lượng trái phiếu cam kết bảo lãnh, số lượng trái phiếu còn lại chưa phân phối hết của từng tổ chức (nếu có):
  4. Phí bảo lãnh phát hành:

 

III. Đại lý phân phối:

  1. …… (Tên đại lý phân phối):
  2. ……

 

  1. Kết quả chào bán trái phiếu:

 

Đối tượng mua trái phiếuGiá chào bán

 

(đ/tp)

Số lượng trái phiếu chào bán

 

 

Số lượng trái phiếu đăng ký  muaSố lượng trái phiếu được phân phốiSố người đăng ký  muaSố người được phân phốiSố người không được phân phốiSố trái phiếu còn lạiTỷ lệ trái phiếu phân phối
12345678=6-79=3-510
1. Nhà đầu tư  cá nhân, trong đó:

 

– nhà đầu tư trong nước

– nhà đầu tư nước ngoài

         
2. Nhà đầu tư  có tổ chức, trong đó:

 

– nhà đầu tư trong nước

– nhà đầu tư nước ngoài

         
Tổng số         

 

  1. Tổng hợp kết quả đợt chào bán trái phiếu:
  2. Tổng số trái phiếu đã phân phối:.., chiếm….% tổng số trái phiếu được phép chào bán.
  3. Tổng số tiền thu từ việc bán trái phiếu:………………..đồng.
  4. Tổng chi phí :………………………………………………………………..đồng.

–             Phí bảo lãnh phát hành:

–             Phí phân phối trái phiếu:

–             Phí kiểm toán:

–             …

  1. Tổng thu ròng từ đợt chào bán: ………………………………………đồng (có xác nhận của ngân hàng nơi mở tài khoản phong toả nhận tiền mua trái phiếu đính kèm)

 

  1. Cơ cấu vốn của tổ chức phát hành sau đợt chào bán:

Đơn vị : 1000 đồng

 Trước đợt chào bánSau đợt chào bán
Tổng  nợ:

 

Nợ ngắn hạn:

Nợ dài hạn:

Trong đó trái phiếu:

Tổng vốn cổ phần:

Tỷ lệ nợ/vốn cổ phần:

  

 

Trong đó tổng giá trị trái phiếu người nước ngoài nắm giữ sau đợt chào bán: …. nghìn đồng, chiếm: …. % tổng giá trị trái phiếu đang lưu hành.

 

 

 

…, ngày … tháng … năm …

 ( tổ chức phát hành )

Giám đốc điều hành

(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

Tham khảo thêm:


TỔNG ĐÀI LUẬT SƯ 1900 0191 - GIẢI ĐÁP PHÁP LUẬT TRỰC TUYẾN MIỄN PHÍ MỌI LÚC MỌI NƠI
Trong mọi trường hợp do tính cập nhật của văn bản biểu mẫu pháp luật và sự khác nhau của từng tình huống, việc tự áp dụng sẽ dẫn đến hậu quả không mong muốn.
Để được tư vấn hướng dẫn trực tiếp cho tất cả các vướng mắc, đưa ra lời khuyên pháp lý an toàn nhất, quý khách vui lòng liên hệ Luật sư - Tư vấn pháp luật qua điện thoại 24/7 (Miễn phí) số: 1900.0191 để gặp Luật sư, Chuyên viên tư vấn pháp luật.

Bộ phận tư vấn pháp luật – Công ty luật LVN

1900.0191