Mẫu Kế hoạch kỹ thuật trong 5 năm đầu tiên của doanh nghiệp viễn thông

Mẫu 07/GPKDVT: KẾ HOẠCH KỸ THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
(Ban hành kèm theo Thông tư 12/2013/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông)

(TÊN DOANH NGHIỆP)

 
  

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

…  , ngày …  tháng … năm …

 

KẾ HOẠCH KỸ THUẬT

TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN CỦA (TÊN DOANH NGHIỆP)

(từ tháng           … năm …                     đến tháng…       năm…  

tài liệu kèm theo Đơn đề nghị … số … ngày … tháng… năm…)

 

Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông

  1. 1. Cấu hình mạng viễn thông
  2. a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm, cả phần chính và phần dự phòng
  3. b) Tổng thể cơ sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng, kế hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch báo hiệu, kế hoạch phát triển hạ tầng viễn thông thụ động
  4. 2. Thiết bị mạng

Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các vị trí lắp đặt trạm thu phát sóng vô tuyến, các thiết bị lắp đặt khác)

  1. 3. Năng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông

Phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển cho 5 năm đầu tiên; dung lượng ban đầu; dự kiến nâng cấp, mở rộng dung lượng trong các năm tiếp theo cho đến hết thời hạn của giấp phép

  1. 4. Tài nguyên viễn thông

Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tần số vô tuyến điện cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng

  1. 5. Kết nối viễn thông

Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối

  1. 6. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng lưới
  2. a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ viễn thông;
  3. b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
  4. c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
  5. d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
  6. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và an ninh thông tin

Dự kiến kế hoạch bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và an ninh thông tin: tiêu chuẩn, quy chuẩn, phương án kỹ thuật dự kiến áp dụng

Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông

  1. 1. Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh nghiệp viễn thông
  2. a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm trong 05 (năm) năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng
  3. b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị
  4. c) Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn thông
  5. 2. Tài nguyên viễn thông

Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng

  1. 3. Kết nối viễn thông

Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.

  1. 4. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
  2. a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để cung cấp dịch vụ viễn thông;
  3. b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
  4. c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
  5. d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
  6. 5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và an ninh thông tin

Dự kiến kế hoạch bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và an ninh thông tin: tiêu chuẩn, quy chuẩn, phương án kỹ thuật dự kiến áp dụng

  1. 6. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ

Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương án dự kiến áp dụng

 

Tham khảo thêm:


TỔNG ĐÀI LUẬT SƯ 1900 0191 - GIẢI ĐÁP PHÁP LUẬT TRỰC TUYẾN MIỄN PHÍ MỌI LÚC MỌI NƠI
Trong mọi trường hợp do tính cập nhật của văn bản biểu mẫu pháp luật và sự khác nhau của từng tình huống, việc tự áp dụng sẽ dẫn đến hậu quả không mong muốn.
Để được tư vấn hướng dẫn trực tiếp cho tất cả các vướng mắc, đưa ra lời khuyên pháp lý an toàn nhất, quý khách vui lòng liên hệ Luật sư - Tư vấn pháp luật qua điện thoại 24/7 (Miễn phí) số: 1900.0191 để gặp Luật sư, Chuyên viên tư vấn pháp luật.

Bộ phận tư vấn pháp luật – Công ty luật LVN

1900.0191